Thẻ tín dụng Ưu đãi chào mừng tốt nhất 01-2026

Thông báo từ nhà quảng cáo: Các Thẻ tín dụng được hiển thị trên website Fingo.vn có thể đến từ các công ty Thẻ tín dụng mà Fingo nhận được hoa hồng. Khoản hoa hồng này có thể ảnh hưởng đến vị trí và thứ tự xuất hiện của các sản phẩm trên trang web. Tuy nhiên, Fingo không liệt kê tất cả các công ty Thẻ tín dụng hoặc tất cả các ưu đãi hiện có. Bạn có thể xem thêm về cách chúng tôi kiếm tiền và cách chúng tôi đánh giá các loại thẻ.

78 thẻ tín dụng Ưu đãi chào mừng

Chi tiêu Shopee
Thẻ tín dụng VPBank S Rewards Mastercard

VPBank S Rewards Mastercard

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
e-Voucher 300.000 VNĐ
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
Miễn phí
Lãi suất thẻ
47.88 %/năm

Tích xu:

  • 12% khi chi tiêu tại Shopee và Shopee Food (Tối đa: 400.000 xu/tháng)
  • 4% khi chi tiêu Ăn uống, Siêu thị, Di chuyển (Tối đa: 200.000 xu/tháng)
  • 0.1% không giới hạn cho các chi tiêu còn lại

Áp dụng cho KH đạt tổng giao số giao dịch từ 5 triệu đồng trở lên/ kỳ sao kê

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đang cập nhật
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Miễn phí
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Ẩm thực, mua sắm và giải trí
Thẻ tín dụng HSBC Live+

HSBC Live+

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của HSBC

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 2.000.000 VNĐ
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 8%
Phí thường niên
800,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
36 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: HSBC Live+ hướng đến phong cách sống năng động, thẻ này hoàn tiền lên đến 8% cho mua sắm và ăn uống, cùng ưu đãi hấp dẫn cho chi tiêu giải trí. Thẻ còn có chương trình giảm giá 15% tại hơn 200 nhà hàng trên khắp châu Á giúp bạn tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn và tiết kiệm hơn.

Mức hoàn tiền:

  • 8%: Áp dụng nếu bạn nhận lương qua tài khoản HSBC.
  • 6%: Áp dụng cho tất cả khách hàng khác.
  • Mức trần hoàn tiền: Tối đa 200.000 VNĐ/tháng cho nhóm Ẩm thực & Mua sắm.

Giải trí: Hoàn 1% không giới hạn (Netflix, Spotify, rạp chiếu phim…).

Chi tiêu khác: Hoàn 0.3% không giới hạn

” Mức hoàn tiền 8% chỉ áp dụng cho các giao dịch ẩm thực, mua sắm, tối đa 200.000 VND/tháng (Nếu không nhận lương qua HSBC thì mức hoàn chỉ là 6%. Các chi tiêu giải trí sẽ được khoàn 1% không giới hạn. Bạn nên xem xét nhu cầu của mình để khai thác tối đa lợi ích.” – Lê Văn Thiết, chuyên gia tư vấn thẻ tín dụng tại Fingo.

Lựa chọn thay thế: VPBank Z JCB hoàn tiền 10% cho các giao dịch ăn uống, giải trí tối đa 200.000 VND/kỳ sao kê với mức phí thường niên chỉ 399.000 VNĐ/năm. Mức lãi suất VPBank Z JCB khoảng 38.28 %/năm, không quá cao so với HSBC Live+.

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền cao, lên đến 8% cho ăn uống & mua sắm, 1% cho giải trí (CGV, Netflix, Spotify), 0,3% cho chi tiêu khác, giúp tối ưu hóa chi phí.
✔️ Tăng mức hoàn tiền khi nhận lương qua HSBC, khách nhận lương HSBC được hưởng hoàn tiền 8% thay vì 6% như khách thường.
✔️ Tích điểm thưởng + ưu đãi đối tác, giảm đến 50% tại nhiều thương hiệu lớn (ăn uống, mua sắm, du lịch), giúp tiết kiệm đáng kể.
✔️ Miễn phí phát hành năm đầu tiên và ưu đãi hoàn tiền lên đến 2.000.000 VND cho khách hàng mới.
✔️ Tối đa 55 ngày miễn lãi cho các giao dịch thanh toán.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cho thẻ chính là 800.000 VND, cao hơn so với một số thẻ tín dụng khác.
❌ Giới hạn hoàn tiền tối đa 200.000 VND/tháng cho chi tiêu ăn uống và mua sắm.
❌ Lãi suất 36%/năm, cần chú ý thanh toán đúng hạn để tránh phí lãi suất cao.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Signature
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 15 triệu - 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 800,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 400,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 4% số tiền mặt ứng trước, tối thiểu 50.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 3,5% số tiền trên mỗi giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% khoản thanh toán tối thiểu (tối thiểu 80.000 VND – tối đa 630.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Từ 21 tuổi trở lên;
  • Có thu nhập tối thiểu hàng tháng là 9 triệu VND
  • Khách hàng nước ngoài/Chủ doanh nghiệp: Thu nhập từ 40 triệu VNĐ/tháng.
  • Đang cư trú tại: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Đà Nẵng, Huế, Hội An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.
Kinh doanh
thẻ tín dụng VPBank CommCredit

VPBank CommCredit

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn tiền 500.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 12%
Phí thường niên
499,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
47.88 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Thẻ tín dụng VPBank CommCredit là giải pháp tài chính chuyên biệt cho hộ kinh doanh và tiểu thương, giúp tối ưu dòng tiền với ưu đãi phí rút tiền mặt chỉ 1% (thấp nhất thị trường) và cơ chế hoàn tiền cao cho các chi tiêu thiết yếu.

Hoàn tiền đến 12% cho chi tiêu phục vụ kinh doanh

Quảng cáo, du lịch:

  • 10–<60 triệu: hoàn 6%, tối đa 600.000 VNĐ
  • 60–<120 triệu: hoàn 10%, tối đa 1.000.000 VNĐ
  • ≥120 triệu: hoàn 12%, tối đa 1.200.000 VNĐ

Hóa đơn (điện, nước,…):

  • 10–<60 triệu: hoàn 1%, tối đa 100.000 VNĐ
  • 60–<120 triệu: hoàn 2%, tối đa 200.000 VNĐ

≥120 triệu: hoàn 3%, tối đa 300.000 VNĐ

Ưu điểm:
✔️ Thiết kế riêng cho nhu cầu vốn và chi tiêu của hộ kinh doanh.
✔️ Tỷ lệ hoàn tiền rất cao (đến 12%) giúp tiết kiệm chi phí vận hành
✔️ Miễn phí thường niên trọn đời nếu đạt điều kiện chi tiêu hàng năm.
✔️ Phí rút tiền mặt thấp (1%) hỗ trợ xoay vòng vốn tiền mặt khi cần thiết.

Nhược điểm:
❌ Để được miễn phí thường niên, chủ thẻ cần duy trì mức chi tiêu năm trước đạt 150 triệu VND.
❌ Đối tượng mở thẻ giới hạn (ưu tiên Khách hàng cá nhân kinh doanh, chủ hộ kinh doanh).

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 500 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 499,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 200,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 1% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000 VND)
Phí giao dịch ngoại tệ 1% giá trị giao dịch
Phí chậm thanh toán 5% (TT: 199.000 VND TĐ: 999.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
  • Cá nhân kinh doanh, có nguồn thu từ kinh doanh, chủ hộ kinh doanh
Du lịch
Thẻ tín dụng VPBank Private Visa Infinite

VPBank Private Visa Infinite

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Phòng chờ sân bay hạng Thương gia
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
1000 VND = 3 điểm
Phí thường niên
25,000,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Đây là tấm thẻ tín dụng full metal (kim loại) khẳng định vị thế đỉnh cao, mang đến các đặc quyền cá nhân hóa, độc quyền toàn cầu về du lịch, phong cách sống và tài chính, dành riêng cho khách hàng thuộc phân khúc Private Banking của VPBank.

Tỷ lệ Tích điểm: Thưởng 03 điểm LynkiD với mỗi 1.000 VNĐ chi tiêu.

Đặc quyền Tích điểm:

  • Nhân đôi điểm tích lũy đối với các giao dịch chi tiêu ở nước ngoài.
  • Đổi điểm tích lũy thành quà tặng đẳng cấp có sẵn trong kho quà.

Ưu điểm:
✔️ Miễn phí sử dụng hơn 1.300 Phòng chờ sân bay hạng Thương gia trên toàn cầu.
✔️ Dịch vụ Meet & Greet (Hỗ trợ làm thủ tục sân bay cao cấp) và Đưa đón sân bay toàn cầu (trong phạm vi 100km, khi đạt chi tiêu quý).
✔️ Nâng cấp miễn phí Hạng Thương gia cho chuyến bay quốc tế một chiều (khi đạt chi tiêu quý).
✔️ Nghỉ dưỡng cao cấp tại các resort, khách sạn 5 sao.
✔️ Dịch vụ Trợ lý Cá nhân (Concierge) 24/7: Hỗ trợ mọi mặt đời sống (đặt chỗ, sắp xếp lịch trình, mua sắm,…).
✔️ Thẻ được làm bằng chất liệu thép hợp kim hàng không (full metal), mang lại cảm giác sang trọng và đẳng cấp.

Nhược điểm:
❌ Chỉ dành riêng cho nhóm Khách hàng VPBank Private với điều kiện Tài sản quản lý (AUM) rất cao, không dành cho khách hàng đại chúng.
❌ Cần đạt tổng doanh số giao dịch thanh toán từ 400 triệu VNĐ trong năm liền kề trước đó (đối với thẻ chính vật lý).

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Infinite
Phạm vi sử dụng ---
Hạn mức tín dụng Đang cập nhật
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 25,000,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 8,000,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ 1%
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Du lịch & ăn uống
Thẻ tín dụng VPBank UnionPay FreeWays

VPBank UnionPay FreeWays

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn tiên 400k
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 4%
Phí thường niên
499,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
39.48 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Thẻ tín dụng VPBank UnionPay FreeWays là lựa chọn tối ưu cho người thường xuyên làm việc, công tác hoặc du lịch Trung Quốc với ưu đãi Miễn 100% phí giao dịch ngoại tệ tại Trung Quốc và hoàn tiền hấp dẫn cho mọi chi tiêu toàn cầu.
  • Giao dịch quốc tế: Hoàn 4%, tối đa 500,000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Giao dịch nội địa: Hoàn 3% cho chi tiêu Du lịch & Ăn uống; 0.1% cho chi tiêu khác, tối đa 500,000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Yêu cầu chi tiêu tối thiểu 5 triệu VNĐ/kỳ sao kê để được hoàn tiền.

Ưu điểm:
✔️Miễn 100% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán tại Trung Quốc.
✔️Phí giao dịch ngoại tệ tại các quốc gia khác chỉ 1.5%.
✔️Hoàn tiền cao đến 4% cho giao dịch quốc tế.
✔️Quà chào mừng Hoàn 400.000 VNĐ khi mở thẻ mới và chi tiêu 2.000.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên.
✔️Miễn phí thường niên năm đầu tiên (có điều kiện).
✔️Giảm tới 30% khi thanh toán tại hơn 5.000 đối tác của VPBank.

Nhược điểm:
❌Phải đạt điều kiện chi tiêu tối thiểu 5.000.000 VNĐ/kỳ sao kê để nhận hoàn tiền.
❌Phí thường niên thẻ chính vật lý 499.000 VNĐ (sau năm đầu nếu không đạt điều kiện miễn phí).

Tổ chức phát hành UnionPay
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng ---
Hạn mức tín dụng
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 499,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 250,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập từ 4,5 triệu đồng/tháng
Chi tiêu du lịch tốt nhất
Thẻ tín dụng Vietjet VPBank Visa Platinum YOJO

Vietjet VPBank Visa Platinum YOJO

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Tặng 3.000 sky point
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Tích điểm 10%
Phí thường niên
699,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
39.48 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Vietjet – VPBank YoJo Visa Platinum mang đến lợi ích vượt trội cho người thích du lịch và mua sắm: tích lũy đến 3.800 SkyPoints/tháng, dễ dàng nâng hạng SkyJoy Gold, cùng nhiều ưu đãi bay Vietjet, giảm giá đến 50% tại hàng ngàn điểm ăn uống – mua sắm – nghỉ dưỡng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho lối sống hiện đại, năng động.

Tích điểm lên đến 10% (tối đa 3.800 SkyPoints/tháng)

Chi tiêu 4 – 20 triệu đồng:

  • Vietjet: 3.000 VND = 1 SkyPoint (tối đa 1.500 điểm ~ 5%)
  • Giải trí/Ăn uống: 15.000 VND = 1 SkyPoint (tối đa 400 điểm ~ 1%)
  • Khác: 150.000 VND = 1 SkyPoint (không giới hạn)

👉 Tổng cộng hơn 1.900 SkyPoints

Chi tiêu trên 20 triệu đồng:

  • Vietjet: 1.500 VND = 1 SkyPoint (tối đa 3.000 điểm ~ 10%)
  • Giải trí/Ăn uống: 7.500 VND = 1 SkyPoint (tối đa 800 điểm ~ 2%)
  • Khác: 150.000 VND = 1 SkyPoint (không giới hạn)

👉 Tổng cộng hơn 3.800 SkyPoints

Ưu điểm:
✔️ Tích lũy đến 3.800 SkyPoints/tháng, dễ đổi vé Vietjet.
✔️ Cơ hội nâng hạng SkyJoy Gold, hưởng đặc quyền tại sân bay.
✔️ Nhiều ưu đãi bay Vietjet: eSIM, nước suối, giảm 25% dịch vụ.
✔️ Giảm giá đến 50% tại hàng ngàn điểm ăn uống, mua sắm, nghỉ dưỡng.
✔️ Miễn phí thường niên năm đầu + quà chào mừng bằng SkyPoints.

Nhược điểm:
❌ Ưu đãi tích điểm, quà tặng chủ yếu gắn liền với Vietjet, ít giá trị nếu không thường xuyên bay hãng này.
❌ Điều kiện chi tiêu để đạt SkyJoy Gold khá cao.
❌ Thẻ tập trung vào ưu đãi du lịch – giải trí, chưa phù hợp nếu mục tiêu chính là hoàn tiền hoặc tích dặm đa hãng.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng ---
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 699,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 250,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ 2% giá trị giao dịch (Tối thiểu: 10.000 VND)
Phí chậm thanh toán 5% (Tối thiểu: 149.000 VND Tối đa: 999.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
  • Thu nhập từ 7 triệu đồng/ tháng
Tốt nhất cho du lịch
Thẻ tín dụng Nam A Bank Visa Platinum

Nam A Bank Visa Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Nam A Bank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
E-voucher 490.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 2.5%
Phí thường niên
990,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Nam A Bank Visa Platinum phù hợp với khách hàng chi tiêu nhiều, đặc biệt là người thường xuyên du lịch, công tác hoặc mua sắm quốc tế. Với ưu đãi hoàn tiền lên đến 2,5%, quyền lợi phòng chờ thương gia, và ưu đãi miễn phí thường niên nếu đạt chi tiêu yêu cầu, thẻ này giúp bạn tiết kiệm tối đa khi sử dụng.

Tỷ lệ hoàn tiền:

  • 2,5% cho giao dịch ngoại tệ.
  • 1% cho giao dịch tại các nhóm ngành y tế, giáo dục.
  • 0,5% cho các giao dịch nội địa khác.

Hoàn tiền tối thiểu: 20.000 VND/Kỳ sao kê. Hoàn tiền tối đa: 1.500.000 VND/Kỳ sao kê.

Ưu điểm:
✔️ Miễn phí phát hành thẻ và miễn phí thường niên năm đầu nếu đạt chi tiêu tối thiểu.
✔️ Hoàn tiền lên đến 2,5%, tối đa 1,5 triệu VND/kỳ sao kê.
✔️ Quyền lợi phòng chờ thương gia khi chi tiêu từ 10 triệu VND/tháng.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao (990.000 VND) nếu không đạt chi tiêu yêu cầu.
❌ Lãi suất cao (30%/năm cho khách hàng không có tài sản đảm bảo).
❌ Phí rút tiền mặt cao (4% số tiền rút, tối thiểu 110.000 VND).

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đang cập nhật
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 990,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4%/số tiền giao dịch, TT: 110.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6%/số tiền chậm thanh toán, TT: 300.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho mua sắm online, thời trang, chăm sóc sắc đẹp
MB Hi Slaydy

MB Hi Slaydy

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 150.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 2%
Phí thường niên
299,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm

Hoàn 2% cho chi tiêu tại các danh mục sau:

  • Mua sắm online (Thương mại điện tử, hàng điện tử).
  • Thời trang (Quần áo, giày dép, phụ kiện).
  • Chăm sóc sắc đẹp (Mỹ phẩm, spa, cắt tóc).

Tối đa 200.000 VND/danh mục, 600.000 VND/tháng/khách hàng.

Hoàn tiền chỉ áp dụng cho giao dịch tối thiểu 5 triệu VND/kỳ sao kê.

Tổ chức phát hành
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 299,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Mua sắm công nghệ, vé máy bay, ẩm thực
Thẻ tín dụng OCB MasterCard Platinum

OCB MasterCard Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của OCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 100.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 10%
Phí thường niên
999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: OCB MasterCard Platinum mang lại nhiều ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn cho các giao dịch mua sắm công nghệ, du lịch và ẩm thực, phù hợp với những ai yêu thích công nghệ và thường xuyên di chuyển. Ngoài ra, thẻ còn cung cấp các ưu đãi đặc quyền tại nhiều điểm mua sắm, ẩm thực và du lịch, giúp nâng cao trải nghiệm và tiết kiệm chi phí cho người dùng.

Hoàn tiền tổng hoàn tối đa đến 18.000.000 VND/ năm, trong đó:

  • Hoàn tiền đa lĩnh vực:
    • Hoàn 10% cho giao dịch mua sắm thiết bị công nghệ, điện tử, điện máy trực tuyến.
    • Hoàn 5% cho giao dịch mua vé máy bay (tại Website/ App/ Phòng vé chính thức của các hãng bay) và giao dịch liên quan đến ẩm thực.
    • Hoàn 0,1% cho tất cả giao dịch hợp lệ còn lại.
    • Hoàn tối đa 1.000.000 VND/ khách hàng/ tháng sao kê.
  • Hoàn tiền giao dịch thanh toán bảo hiểm:
    • Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm.
    • Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch.

Ưu điểm:
✔️Hoàn tiền hấp dẫn: Hoàn 10% cho mua sắm công nghệ, 5% cho vé máy bay & ẩm thực, 1% cho thanh toán bảo hiểm, giúp tiết kiệm chi phí hiệu quả.
✔️ Miễn phí phát hành thẻ: Khách hàng được miễn phí phát hành thẻ, giúp tiết kiệm chi phí ban đầu. ​
✔️ Ưu đãi đặc quyền: Hưởng hàng ngàn ưu đãi hoàn tiền, giảm giá lên đến 50% tại các điểm mua sắm, ẩm thực, du lịch liên kết với OCB và Mastercard. ​

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên năm thứ 2 là 999.000 VND, cần chi tiêu tối thiểu 60.000.000 VND để được hoàn.
❌ Lãi suất cao: Lãi suất thẻ tín dụng OCB 33%/năm, có thể gây áp lực tài chính nếu không quản lý chi tiêu hợp lý.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2,95% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho du lịch
Thẻ tín dụng quốc tế OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum

OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của OCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 100.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 1% - 10%
Phí thường niên
999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng thường xuyên sử dụng dịch vụ của Bamboo Airways, với ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn lên tới 10% cho giao dịch tại Bamboo Airways. Ngoài ra, thẻ còn cung cấp các ưu đãi đặc quyền tại các điểm mua sắm, ẩm thực và du lịch, giúp nâng cao trải nghiệm và tiết kiệm chi phí cho người dùng.

Hoàn tiền đến 12.000.000 VND/ năm, trong đó:

  • Hoàn 10% cho giao dịch tại Bamboo Airways, hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng sao kê.
  • Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm, hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch.

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền hấp dẫn: Hoàn 10% cho mọi giao dịch tại Bamboo Airways, giúp tiết kiệm chi phí khi đặt vé, mua hành lý hoặc sử dụng các dịch vụ bổ sung từ hãng hàng không. ​
✔️ Ưu đãi đặc quyền: Hưởng hàng ngàn ưu đãi hoàn tiền, giảm giá lên đến 50% tại các điểm mua sắm, ẩm thực, du lịch liên kết với OCB và Mastercard. ​

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao: Phí thường niên cho thẻ là 999.000 VND, có thể là một khoản chi phí đáng kể đối với một số khách hàng. ​
❌ Phí chuyển đổi ngoại tệ: Áp dụng phí 2,95% trên số tiền giao dịch khi thực hiện giao dịch bằng ngoại tệ.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2,95% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% số tiền đề nghị thanh toán, tối thiểu 200.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Ưu đãi đặc quyền
Thẻ tín dụng OCB Mastercard World

OCB Mastercard World 2IN1

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của OCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 100.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 10%
Phí thường niên
1,999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: OCB Mastercard World 2IN1 mang lại sự tiện lợi khi tích hợp cả hai chức năng tín dụng và ghi nợ trong một thẻ, cùng với các ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn và đặc quyền sân bay cao cấp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai thường xuyên di chuyển, chơi golf và muốn tận hưởng các dịch vụ đẳng cấp.​

Hoàn tiền mọi lĩnh vực:

  • Hoàn 10% cho giao dịch chơi Golf và vé máy bay (tại Website/ App/ Phòng vé chính thức của các hãng bay).
  • Hoàn 0,1% cho tất cả giao dịch hợp lệ còn lại.
  • Hoàn tối đa 100 triệu/ khách hàng/ tháng sao kê.

Chương trình hoàn tiền khi thanh toán bảo hiểm:

  • Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm.
  • Thời gian áp dụng: Từ ngày 07/02/2024 đến ngày 06/02/2025.
  • Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch.

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp hai chức năng trong một thẻ: Kết hợp cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ, giúp quản lý tài chính cá nhân hiệu quả hơn
✔️ Ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn: Hoàn 10% cho giao dịch chơi golf, mua vé máy bay, hoàn 1% cho thanh toán bảo hiểm và hoàn 0,1% cho tất cả các giao dịch hợp lệ khác.
✔️ Đặc quyền sân bay cao cấp: Miễn phí sử dụng phòng chờ sân bay với dịch vụ DragonPass tại hơn 1.200 điểm trên toàn thế giới.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao: Phí thường niên cho thẻ chính là 1.999.000 VND/năm. Tuy nhiên, khách hàng hạng Diamond trở lên được miễn phí thường niên. ​
❌ Để được hoàn phí thường niên từ năm thứ hai, cần đạt doanh số 100.000.000 VND trong năm trước đó. ​
❌ Lãi suất cao: Lãi suất áp dụng cho thẻ từ 18% đến 30%/năm, có thể là một gánh nặng tài chính nếu không quản lý chi tiêu hợp lý.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ World
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 1,999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 1,3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% số tiền đề nghị thanh toán,tối thiểu 200.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho trả góp
Thẻ tín dụng quốc tế OCB Installment Mastercard Platinum

OCB Installment Mastercard Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của OCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 100.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Trả góp "4 không"
Phí thường niên
999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: OCB Installment Mastercard Platinum mang lại sự linh hoạt tối đa trong chi tiêu với các ưu đãi trả góp hấp dẫn, giúp khách hàng dễ dàng quản lý tài chính mà không lo về lãi suất hay phí chuyển đổi. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai muốn tận hưởng tiện ích trả góp mọi lúc, mọi nơi mà không cần lo lắng về thủ tục phức tạp.

Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm (Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch).

Ưu điểm:
✔️ Không lãi suất: Khách hàng có thể trả góp với lãi suất 0%, giúp tiết kiệm chi phí. ​
✔️ Không phí chuyển đổi: Mọi giao dịch trả góp đều được miễn phí chuyển đổi, giảm bớt gánh nặng tài chính. ​
✔️ Không giới hạn giá trị giao dịch: Khách hàng có thể trả góp cho mọi giao dịch, không phân biệt giá trị lớn hay nhỏ. ​
✔️ Không cần đăng ký: Tính năng trả góp được áp dụng tự động cho mọi giao dịch, không cần thủ tục đăng ký phức tạp. ​

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao: Phí thường niên của thẻ là 999.000 VND, có thể là một khoản chi phí đáng kể đối với một số khách hàng. ​
❌ Phí dịch vụ chuyển đổi trả góp: Thẻ chỉ miễn phí chuyển đổi trả góp cho lần trả góp đầu tiên; lần chuyển đổi tiếp theo là 3,9% trên tổng số tiền trả góp.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 499,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ 2,95% giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% số tiền đề nghị thanh toán, tối thiểu 200.000VNĐ
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Chọn thẻ để so sánh ()

So sánh ngay
Back to top