Mức hoàn tiền:
- 8%: Áp dụng nếu bạn nhận lương qua tài khoản HSBC.
- 6%: Áp dụng cho tất cả khách hàng khác.
- Mức trần hoàn tiền: Tối đa 200.000 VNĐ/tháng cho nhóm Ẩm thực & Mua sắm.
Giải trí: Hoàn 1% không giới hạn (Netflix, Spotify, rạp chiếu phim…).
Chi tiêu khác: Hoàn 0.3% không giới hạn
” Mức hoàn tiền 8% chỉ áp dụng cho các giao dịch ẩm thực, mua sắm, tối đa 200.000 VND/tháng (Nếu không nhận lương qua HSBC thì mức hoàn chỉ là 6%. Các chi tiêu giải trí sẽ được khoàn 1% không giới hạn. Bạn nên xem xét nhu cầu của mình để khai thác tối đa lợi ích.” – Lê Văn Thiết, chuyên gia tư vấn thẻ tín dụng tại Fingo.
Lựa chọn thay thế: VPBank Z JCB hoàn tiền 10% cho các giao dịch ăn uống, giải trí tối đa 200.000 VND/kỳ sao kê với mức phí thường niên chỉ 399.000 VNĐ/năm. Mức lãi suất VPBank Z JCB khoảng 38.28 %/năm, không quá cao so với HSBC Live+.
Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền cao, lên đến 8% cho ăn uống & mua sắm, 1% cho giải trí (CGV, Netflix, Spotify), 0,3% cho chi tiêu khác, giúp tối ưu hóa chi phí.
✔️ Tăng mức hoàn tiền khi nhận lương qua HSBC, khách nhận lương HSBC được hưởng hoàn tiền 8% thay vì 6% như khách thường.
✔️ Tích điểm thưởng + ưu đãi đối tác, giảm đến 50% tại nhiều thương hiệu lớn (ăn uống, mua sắm, du lịch), giúp tiết kiệm đáng kể.
✔️ Miễn phí phát hành năm đầu tiên và ưu đãi hoàn tiền lên đến 2.000.000 VND cho khách hàng mới.
✔️ Tối đa 55 ngày miễn lãi cho các giao dịch thanh toán.
Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cho thẻ chính là 800.000 VND, cao hơn so với một số thẻ tín dụng khác.
❌ Giới hạn hoàn tiền tối đa 200.000 VND/tháng cho chi tiêu ăn uống và mua sắm.
❌ Lãi suất 36%/năm, cần chú ý thanh toán đúng hạn để tránh phí lãi suất cao.
| Tổ chức phát hành | Visa |
| Loại thẻ | Thẻ tín dụng |
| Hạng thẻ | Signature |
| Phạm vi sử dụng | Quốc tế |
| Hạn mức tín dụng | 15 triệu - 1 tỷ VND |
| Lãi suất | — |
| Thời gian miễn lãi | 55 ngày |
| Phí thường niên | Thẻ chính: 800,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 400,000 VNĐ/năm |
| Phí rút tiền mặt | 4% số tiền mặt ứng trước, tối thiểu 50.000 VND |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 3,5% số tiền trên mỗi giao dịch |
| Phí chậm thanh toán | 4% khoản thanh toán tối thiểu (tối thiểu 80.000 VND – tối đa 630.000 VND) |
| Ngày sao kê | — |
| Ngày thanh toán | — |
- Từ 21 tuổi trở lên;
- Có thu nhập tối thiểu hàng tháng là 9 triệu VND
- Khách hàng nước ngoài/Chủ doanh nghiệp: Thu nhập từ 40 triệu VNĐ/tháng.
- Đang cư trú tại: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Đà Nẵng, Huế, Hội An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.