Bỏ qua đến nội dung chính
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Chưa biết chọn ngân hàng nào?

Trả lời vài câu hỏi, Fingo gợi ý thẻ có điều kiện mở phù hợp với bạn.

Tìm thẻ phù hợp
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Biên tập viên nói gì?

Review chi tiết phí, ưu đãi, điều kiện và lựa chọn thay thế của từng thẻ.

Đọc review HSBC Live+
Công cụ
Tính lãi thẻ tín dụngSo sánh thẻTất cả công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về thẻ tín dụng
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức
Dùng thẻ an toàn
Tính lãi thẻ tín dụngChi phí khi chỉ trả tối thiểu
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức

Thông tin từng khoản vay

Lãi suất, hạn mức và điều kiện của mỗi khoản vay, từ dữ liệu cũ của Fingo.

Xem Vay tiêu dùng PVcomBank
Công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về vay tiền
Xem tất cả về vay tiền

Lãi suất tiết kiệm

Gửi online hay tại quầy, kỳ hạn bao lâu thì lãi cao nhất, và rút trước hạn mất bao nhiêu? Fingo tổng hợp lãi suất tiết kiệm của các ngân hàng tại Việt Nam theo dữ liệu cũ của Fingo, theo từng kỳ hạn, kèm công cụ tính tiền lãi để bạn biết trước số tiền nhận được.

Dữ liệu cũ · cập nhật 08/2023–06/2024

Bảng lãi suất theo kỳ hạn

Lãi suất tiết kiệm gửi online theo kỳ hạn, %/năm, lĩnh lãi cuối kỳ, dữ liệu cũ của Fingo
Ngân hàng1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank5,505,508,508,708,809,209,209,20
ACB5,005,007,35–7,55–––
Bảo Việt5,005,007,70–8,107,807,707,70
Bắc Á5,505,508,008,108,208,508,508,50
BVBank (Bản Việt)6,006,008,608,809,009,009,00–
CBBank3,903,957,207,307,50–––
CIMB6,006,008,80–9,00–––
Eximbank4,754,757,30–7,407,607,607,60
GP Bank5,505,508,308,408,508,608,608,60
Hong Leong5,305,406,206,006,00–––
MSB4,554,756,756,756,756,756,756,75
Nam Á Bank5,505,508,508,108,208,108,408,40
OceanBank5,505,507,908,008,108,108,108,10
PVcomBank5,205,207,707,908,208,308,308,30
Sacombank5,005,006,80–7,407,707,807,80
SCB5,505,507,807,807,857,657,657,65
Shinhan Bank3,904,205,10–6,155,155,105,05
Techcombank4,804,806,70–6,706,706,706,70
TPBank5,455,457,80–8,007,807,807,80
Lãi suất tiết kiệm tại quầy theo kỳ hạn, %/năm, lĩnh lãi cuối kỳ, dữ liệu cũ của Fingo
Ngân hàng1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank5,505,507,908,208,409,009,009,00
ACB3,904,106,20–6,606,706,706,70
Agribank4,905,405,805,807,207,207,20–
Bảo Việt4,655,007,50–8,107,907,707,70
Bắc Á5,505,507,908,008,108,408,408,40
BIDV4,905,405,805,907,207,207,207,20
BVBank (Bản Việt)6,006,008,408,608,808,909,009,00
CBBank3,803,907,107,207,457,507,507,50
Đông Á5,005,006,906,957,007,307,307,30
Eximbank4,754,756,00–6,607,107,107,10
GP Bank5,505,507,807,908,008,108,108,10
Hong Leong5,005,206,005,805,80–5,805,80
HSBC0,501,251,75–1,752,752,75–
Indovina Bank5,205,408,008,308,408,708,80–
MB Bank5,205,306,506,607,207,307,307,00
MSB5,505,507,507,507,607,607,607,60
Nam Á Bank5,505,507,457,10–7,30––
NCB5,005,007,357,40–7,707,807,80
OceanBank5,505,507,807,908,008,008,008,00
PGBank5,505,507,307,307,507,507,607,60
Public Bank5,305,507,507,708,608,807,907,90
PVcomBank5,205,207,207,407,707,807,807,80
Sacombank4,704,906,60–7,207,607,607,60
Saigonbank5,505,507,607,708,007,607,607,60
SCB5,505,507,757,757,807,607,607,60
SeABank5,205,206,806,837,307,217,227,23
SHB3,804,006,606,706,907,006,606,70
Shinhan Bank3,203,704,60–5,854,904,854,80
Techcombank4,604,606,80–6,806,806,806,80
TPBank5,305,456,10––7,20–7,20
Vietcombank4,905,405,805,807,20–7,207,20
VietinBank––––7,20––7,20
VRBank5,505,508,008,108,408,808,908,90
Xếp theo tên ngân hàng · Đơn vị %/năm · “–”: bảng cũ không có kỳ hạn này
Lãi suất lĩnh cuối kỳ theo bảng lãi suất trên web cũ của Fingo (cập nhật 08/2023–06/2024), chưa xác minh lại với ngân hàng; lãi suất hiện tại có thể khác nhiều. Bấm tên ngân hàng để xem bảng đầy đủ.
Ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm theo ngân hàng

Lãi suất 12 tháng theo dữ liệu cũ của Fingo (cập nhật 08/2023–06/2024)

Công cụ cho người gửi tiết kiệm