Lãi suất tiết kiệm
Gửi online hay tại quầy, kỳ hạn bao lâu thì lãi cao nhất, và rút trước hạn mất bao nhiêu? Fingo tổng hợp lãi suất tiết kiệm của các ngân hàng tại Việt Nam theo dữ liệu cũ của Fingo, theo từng kỳ hạn, kèm công cụ tính tiền lãi để bạn biết trước số tiền nhận được.
Dữ liệu cũ · cập nhật 08/2023–06/2024
Bảng lãi suất theo kỳ hạn
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABBank | 5,50 | 5,50 | 8,50 | 8,70 | 8,80 | 9,20 | 9,20 | 9,20 |
| ACB | 5,00 | 5,00 | 7,35 | – | 7,55 | – | – | – |
| Bảo Việt | 5,00 | 5,00 | 7,70 | – | 8,10 | 7,80 | 7,70 | 7,70 |
| Bắc Á | 5,50 | 5,50 | 8,00 | 8,10 | 8,20 | 8,50 | 8,50 | 8,50 |
| BVBank (Bản Việt) | 6,00 | 6,00 | 8,60 | 8,80 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | – |
| CBBank | 3,90 | 3,95 | 7,20 | 7,30 | 7,50 | – | – | – |
| CIMB | 6,00 | 6,00 | 8,80 | – | 9,00 | – | – | – |
| Eximbank | 4,75 | 4,75 | 7,30 | – | 7,40 | 7,60 | 7,60 | 7,60 |
| GP Bank | 5,50 | 5,50 | 8,30 | 8,40 | 8,50 | 8,60 | 8,60 | 8,60 |
| Hong Leong | 5,30 | 5,40 | 6,20 | 6,00 | 6,00 | – | – | – |
| MSB | 4,55 | 4,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 |
| Nam Á Bank | 5,50 | 5,50 | 8,50 | 8,10 | 8,20 | 8,10 | 8,40 | 8,40 |
| OceanBank | 5,50 | 5,50 | 7,90 | 8,00 | 8,10 | 8,10 | 8,10 | 8,10 |
| PVcomBank | 5,20 | 5,20 | 7,70 | 7,90 | 8,20 | 8,30 | 8,30 | 8,30 |
| Sacombank | 5,00 | 5,00 | 6,80 | – | 7,40 | 7,70 | 7,80 | 7,80 |
| SCB | 5,50 | 5,50 | 7,80 | 7,80 | 7,85 | 7,65 | 7,65 | 7,65 |
| Shinhan Bank | 3,90 | 4,20 | 5,10 | – | 6,15 | 5,15 | 5,10 | 5,05 |
| Techcombank | 4,80 | 4,80 | 6,70 | – | 6,70 | 6,70 | 6,70 | 6,70 |
| TPBank | 5,45 | 5,45 | 7,80 | – | 8,00 | 7,80 | 7,80 | 7,80 |
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABBank | 5,50 | 5,50 | 7,90 | 8,20 | 8,40 | 9,00 | 9,00 | 9,00 |
| ACB | 3,90 | 4,10 | 6,20 | – | 6,60 | 6,70 | 6,70 | 6,70 |
| Agribank | 4,90 | 5,40 | 5,80 | 5,80 | 7,20 | 7,20 | 7,20 | – |
| Bảo Việt | 4,65 | 5,00 | 7,50 | – | 8,10 | 7,90 | 7,70 | 7,70 |
| Bắc Á | 5,50 | 5,50 | 7,90 | 8,00 | 8,10 | 8,40 | 8,40 | 8,40 |
| BIDV | 4,90 | 5,40 | 5,80 | 5,90 | 7,20 | 7,20 | 7,20 | 7,20 |
| BVBank (Bản Việt) | 6,00 | 6,00 | 8,40 | 8,60 | 8,80 | 8,90 | 9,00 | 9,00 |
| CBBank | 3,80 | 3,90 | 7,10 | 7,20 | 7,45 | 7,50 | 7,50 | 7,50 |
| Đông Á | 5,00 | 5,00 | 6,90 | 6,95 | 7,00 | 7,30 | 7,30 | 7,30 |
| Eximbank | 4,75 | 4,75 | 6,00 | – | 6,60 | 7,10 | 7,10 | 7,10 |
| GP Bank | 5,50 | 5,50 | 7,80 | 7,90 | 8,00 | 8,10 | 8,10 | 8,10 |
| Hong Leong | 5,00 | 5,20 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | – | 5,80 | 5,80 |
| HSBC | 0,50 | 1,25 | 1,75 | – | 1,75 | 2,75 | 2,75 | – |
| Indovina Bank | 5,20 | 5,40 | 8,00 | 8,30 | 8,40 | 8,70 | 8,80 | – |
| MB Bank | 5,20 | 5,30 | 6,50 | 6,60 | 7,20 | 7,30 | 7,30 | 7,00 |
| MSB | 5,50 | 5,50 | 7,50 | 7,50 | 7,60 | 7,60 | 7,60 | 7,60 |
| Nam Á Bank | 5,50 | 5,50 | 7,45 | 7,10 | – | 7,30 | – | – |
| NCB | 5,00 | 5,00 | 7,35 | 7,40 | – | 7,70 | 7,80 | 7,80 |
| OceanBank | 5,50 | 5,50 | 7,80 | 7,90 | 8,00 | 8,00 | 8,00 | 8,00 |
| PGBank | 5,50 | 5,50 | 7,30 | 7,30 | 7,50 | 7,50 | 7,60 | 7,60 |
| Public Bank | 5,30 | 5,50 | 7,50 | 7,70 | 8,60 | 8,80 | 7,90 | 7,90 |
| PVcomBank | 5,20 | 5,20 | 7,20 | 7,40 | 7,70 | 7,80 | 7,80 | 7,80 |
| Sacombank | 4,70 | 4,90 | 6,60 | – | 7,20 | 7,60 | 7,60 | 7,60 |
| Saigonbank | 5,50 | 5,50 | 7,60 | 7,70 | 8,00 | 7,60 | 7,60 | 7,60 |
| SCB | 5,50 | 5,50 | 7,75 | 7,75 | 7,80 | 7,60 | 7,60 | 7,60 |
| SeABank | 5,20 | 5,20 | 6,80 | 6,83 | 7,30 | 7,21 | 7,22 | 7,23 |
| SHB | 3,80 | 4,00 | 6,60 | 6,70 | 6,90 | 7,00 | 6,60 | 6,70 |
| Shinhan Bank | 3,20 | 3,70 | 4,60 | – | 5,85 | 4,90 | 4,85 | 4,80 |
| Techcombank | 4,60 | 4,60 | 6,80 | – | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 6,80 |
| TPBank | 5,30 | 5,45 | 6,10 | – | – | 7,20 | – | 7,20 |
| Vietcombank | 4,90 | 5,40 | 5,80 | 5,80 | 7,20 | – | 7,20 | 7,20 |
| VietinBank | – | – | – | – | 7,20 | – | – | 7,20 |
| VRBank | 5,50 | 5,50 | 8,00 | 8,10 | 8,40 | 8,80 | 8,90 | 8,90 |
Xếp theo tên ngân hàng · Đơn vị %/năm · “–”: bảng cũ không có kỳ hạn này
Lãi suất lĩnh cuối kỳ theo bảng lãi suất trên web cũ của Fingo (cập nhật 08/2023–06/2024), chưa xác minh lại với ngân hàng; lãi suất hiện tại có thể khác nhiều. Bấm tên ngân hàng để xem bảng đầy đủ.
Ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm theo ngân hàng
Lãi suất 12 tháng theo dữ liệu cũ của Fingo (cập nhật 08/2023–06/2024)ABBank12 tháng: 8,80%
ACB12 tháng: 7,55%
Agribank12 tháng: 7,20%Bảo Việt12 tháng: 8,10%Bắc Á12 tháng: 8,20%
BIDV12 tháng: 7,20%BVBank (Bản Việt)12 tháng: 9,00%CBBank12 tháng: 7,50%CIMB12 tháng: 9,00%Đông Á12 tháng: 7,00%
Eximbank12 tháng: 7,40%GP Bank12 tháng: 8,50%Hong Leong12 tháng: 6,00%
HSBC12 tháng: 1,75%Indovina Bank12 tháng: 8,40%Kiên LongXem bảng lãi suấtMaritimebankXem bảng lãi suấtMB Bank12 tháng: 7,20%
MSB12 tháng: 6,75%Nam Á Bank12 tháng: 8,20%NCBXem bảng lãi suất
OCBXem bảng lãi suấtOceanBank12 tháng: 8,10%PGBank12 tháng: 7,50%Public Bank12 tháng: 8,60%
PVcomBank12 tháng: 8,20%
Sacombank12 tháng: 7,40%Saigonbank12 tháng: 8,00%SCB12 tháng: 7,85%
SeABank12 tháng: 7,30%
SHB12 tháng: 6,90%Shinhan Bank12 tháng: 6,15%
Techcombank12 tháng: 6,70%
TPBank12 tháng: 8,00%
VIBXem bảng lãi suất
Vietcombank12 tháng: 7,20%
VietinBank12 tháng: 7,20%
VPBankXem bảng lãi suấtVRBank12 tháng: 8,40%
ACB12 tháng: 7,55%
Agribank12 tháng: 7,20%Bảo Việt12 tháng: 8,10%Bắc Á12 tháng: 8,20%
BIDV12 tháng: 7,20%BVBank (Bản Việt)12 tháng: 9,00%CBBank12 tháng: 7,50%CIMB12 tháng: 9,00%Đông Á12 tháng: 7,00%
Eximbank12 tháng: 7,40%GP Bank12 tháng: 8,50%Hong Leong12 tháng: 6,00%
HSBC12 tháng: 1,75%Indovina Bank12 tháng: 8,40%Kiên LongXem bảng lãi suấtMaritimebankXem bảng lãi suấtMB Bank12 tháng: 7,20%
MSB12 tháng: 6,75%Nam Á Bank12 tháng: 8,20%NCBXem bảng lãi suất
OCBXem bảng lãi suấtOceanBank12 tháng: 8,10%PGBank12 tháng: 7,50%Public Bank12 tháng: 8,60%
PVcomBank12 tháng: 8,20%
Sacombank12 tháng: 7,40%Saigonbank12 tháng: 8,00%SCB12 tháng: 7,85%
SeABank12 tháng: 7,30%
SHB12 tháng: 6,90%Shinhan Bank12 tháng: 6,15%
Techcombank12 tháng: 6,70%
TPBank12 tháng: 8,00%
VIBXem bảng lãi suất
Vietcombank12 tháng: 7,20%
VietinBank12 tháng: 7,20%
VPBankXem bảng lãi suấtVRBank12 tháng: 8,40%Công cụ cho người gửi tiết kiệm
Tính lãi tiết kiệmSố tiền lãi nhận được theo số tiền gửi, kỳ hạn và lãi suất.Tính ngay →
Tính lãi képTiền lãi khi tái tục gốc và lãi qua nhiều kỳ.Tính ngay →
Kế hoạch tiết kiệmMỗi tháng cần gửi bao nhiêu để đạt mục tiêu đúng hạn.Lập kế hoạch →
Lãi suất thựcLãi suất sau khi trừ lạm phát — tiền gửi có thực sự sinh lời.Tính ngay →
Ngân sách 50/30/20Chia thu nhập để biết mỗi tháng nên để dành bao nhiêu.Chia ngân sách →





