So sánh thẻ tín dụng các ngân hàng

Sử dụng công cụ so sánh thẻ tín dụng miễn phí của Fingo, bạn có thể so sánh 300+ thẻ tín dụng từ 40+ ngân hàng tại Việt Nam giúp bạn tìm được thẻ tín dụng phù hợp nhất với nhu cầu của mình

Thẻ tín dụng HSBC Live+
Thẻ tín dụng TPBank JCB Cashback
Thẻ tín dụng VIB Ivy Card
Thẻ tín dụng dành cho Chi tiêu ẩm thực, mua sắm tốt nhấtChi tiêu ẩm thực tốt nhấtHội IVY LEAGUE cho Gen Z
Hạn mức thẻ Đến 1 tỷ VNĐĐến 1 tỷ VNĐĐến 50 triệu VNĐ
Hạng thẻ SignatureClassic
Thương hiệu thẻ VisaJCBVisa
Thu nhập tối thiểu 9 TriệuKhông yêu cầuKhông yêu cầu
Ưu đãi chào mừng

Miễn phí phát hành thẻ 800.000 VND và hoàn tiền lên đến 2.200.000 VND cho chủ Thẻ chính mới.

Hoàn phí thường niên
  • Hoàn phí thường niên năm đầu khi chi tiêu tối thiểu 1.500.000 đồng trong 45 ngày đầu kích hoạt thẻ.
  • Hoàn phí năm tiếp theo khi chi tiêu năm liền kề trước đạt tối thiểu 150 triệu VNĐ.
  • Miễn phí thường niên năm đầu tiên
  • Miễn phí thường niên năm thứ 2 nếu tổng giao dịch chi tiêu tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm đầu tiên
Điểm thưởng
  • Không áp dụng
  • Nhận số điểm thưởng bằng 0.5% nhân (x) giá trị Giao dịch chi tiêu
  • Nhận số điểm thưởng bằng 0.5% nhân (x) số tiền thanh toán dư nợ
  • Tổng Điểm thưởng tích lũy tối đa: 500.000 Điểm thưởng/1 kỳ sao kê
Hoàn tiền
  • Hoàn tiền đến 8% cho chi tiêu ẩm thực, tối đa 200.000 VND/tháng
  • Hoàn tiền 8% cho giao dịch mua sắm, tối đa 200.000 VND/tháng
  • Hoàn tiền 1% không giới hạn cho chi tiêu giải trí
  • Hoàn tiền không giới hạn 0,3% cho các chi tiêu khác

Hoàn tiền tới 10% (tối đa 12 triệu đồng/ năm) cho các chi tiêu ẩm thực.

Dặm bay
  • Không áp dụng
Trả góp
  • Trả góp 0% lãi suất, 0 phí chuyển đổi, kỳ hạn đến 24 tháng tại các đối tác liên kết với HSBC.

Trả góp linh hoạt với lãi suất 0% cho các giao dịch từ 3 triệu đồng trở lên

Đặc quyền
Ưu đãi khác
Thời gian miễn lãi tối đa 55 ngày45 ngày
Lãi suất (Giao dịch mua sắm) 36 %/năm30 %/năm39.48 %/năm
Lãi suất (Giao dịch rút tiền mặt) 36 %/năm30 %/năm39.48 %/năm
Phí phát hành thẻ 800,000 VNĐMiễn phíMiễn phí
Phí thường niên thẻ chính 800,000 VNĐ825,000 VNĐ299,000 VNĐ
Phí thường niên thẻ phụ 400,000 VNĐMiễn phíMiễn phí
Phí ứng/rút tiền mặt 4% số tiền mặt ứng trước, tối thiểu 50.000 VND4.4% (tối thiểu 110,000VNĐ)4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
Phí giao dịch ngoại tệ 3,5% số tiền trên mỗi giao dịch2.8%/giá trị giao dịch3% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)
Rút tiền mặt nội địa 30% Hạn mức tín dụng
Rút tiền mặt ngoại tệ 30% Hạn mức tín dụng
Hạn mức thanh toán 100% hạn mức tín dụng

Không có loại “thẻ tín dụng tốt nhất” cho tất cả mọi người. Thẻ tín dụng tốt nhất cho bạn có thể là thẻ tín dụng miễn phí thường niên, thẻ hoàn tiền hoặc tích điểm thưởng có tính phí hàng năm nhưng có nhiều ưu đãi đặc quyền. Công cụ so sánh thẻ tín dụng của Fingo cho phép bạn so sánh các thẻ tín dụng với nhau và tìm được thẻ tín dụng phù hợp với nhu cầu nhanh chóng.

Cách so sánh thẻ tín dụng với Fingo

Các yếu tố cần xem xét khi so sánh thẻ tín dụng

Loại thẻ

Khi so sánh thẻ tín dụng, điều quan trọng đầu tiên liên quan đến loại thẻ bạn đang tìm kiếm. Không có một loại thẻ tín dụng nào có thể đáp ứng được nhu cầu của mọi người dùng.

Bạn muốn loại ưu đãi nào khi chi tiêu bằng thẻ?

Bạn thường xuyên chi tiêu trong lĩnh vực nào?

Thẻ tốt nhất dành cho bạn là thẻ có các tính năng đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn. Ví dụ nếu bạn thường xuyên đi du lịch hoặc công tác nước ngoài thì các sản phẩm thẻ tín dụng du lịch với các ưu đãi như tích dặm bay, ưu đãi phòng chờ thương gia, miễn phí giao dịch ngoại tệ sẽ phù hợp với bạn.

Yêu cầu thu nhập

Các ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng sẽ yêu cầu bạn phải có thu nhập tối thiểu để đáp ứng yêu cầu mở thẻ. Tuy nhiên cũng có một số thẻ tín dụng không yêu cầu thu nhập tối thiểu thường dành cho sinh viên, hoặc những người không có thu nhập ổn định. Các thẻ này thường có hạn mức tín dụng thấp hơn và lãi suất cao hơn so với các loại thẻ yêu cầu thu nhập tối thiểu.

Lãi suất thẻ tín dụng

Lãi suất thẻ tín dụng (%) là số tiền lãi phát sinh trên số dư nợ thẻ tín dụng. Hầu hết các sản phẩm thẻ tín dụng đều có thời gian miễn lãi, thông thường từ 45- 55 ngày tùy từng ngân hàng. Nếu sau thời gian trên chủ thẻ tín dụng chưa thanh toán sẽ bị tính lãi.

Ưu đãi chào mừng

Nhiều ngân hàng có ưu đãi chào mừng cho chủ thẻ mới như một cách để thu hút khách hàng mới. Ưu đãi chào mừng có thể là một phần quà như vali, tai nghe, hoặc hoàn tiền khi chi tiêu số tiền tối thiểu trong một thời gian nhất định kể từ thời điểm mở thẻ.

Ưu đãi thẻ tín dụng

Khách hàng có thể kiếm được phần thưởng dưới dạng hoàn tiền, dặm bay hoặc điểm thưởng với mỗi lần mua hàng đẻ bù đắp chi phí duy trì thẻ hàng năm. Phần thưởng thẻ tín dụng sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại thẻ.

Phí thường niên

Phí hàng năm là yếu tố cơ bản cần cân nhắc khi so sánh thẻ tín dụng. Hầu hết thẻ tín dụng đều có ưu đãi hoàn phí thường niên cho khách hàng nếu thỏa điều kiện chi tiêu. Tuy nhiên cũng có một số sản phẩm thẻ tín dụng miễn phí thường niên trọn đời cho khách hàng mà không yêu cầu bất kỳ điều kiện nào.

Các loại thẻ tín dụng cơ bản thường có mức phí thường niên dưới 500 nghìn VND.

Các loại thẻ tín dụng tầm trung (hạng Gold, Platinum) có mức phí thường niên từ vài trăm nghìn cho tới triệu VND kèm theo các ưu đãi như hoàn tiền, tích điểm,…

Các loại thẻ tín dụng cao cấp (hạng Signature, Infinite, World,..) có mức phí thường niên từ vài trăm nghìn cho tới vài chục triệu mỗi năm. Các thẻ này thường kèm theo các loại ưu đãi đặc quyền như phòng chờ sân bay hạng thương gia, Golf/Spa, bảo hiểm du lịch toàn cầu hay ưu tiên giao dịch tại ngân hàng,…

Phí thẻ tín dụng

Ngoài phí thường niên thì thẻ tín dụng còn rất nhiều các loại phí khác như phí rút tiền mặt, phí chuyển đổi ngoại tệ, phí chậm thanh toán,

Thêm thẻ
Thêm thẻ
Thêm thẻ
Chọn tối đa 3 thẻ để so sánh
Back to top