Bỏ qua đến nội dung chính
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Chưa biết chọn ngân hàng nào?

Trả lời vài câu hỏi, Fingo gợi ý thẻ có điều kiện mở phù hợp với bạn.

Tìm thẻ phù hợp
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Biên tập viên nói gì?

Review chi tiết phí, ưu đãi, điều kiện và lựa chọn thay thế của từng thẻ.

Đọc review HSBC Live+
Công cụ
Tính lãi thẻ tín dụngSo sánh thẻTất cả công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về thẻ tín dụng
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức
Dùng thẻ an toàn
Tính lãi thẻ tín dụngChi phí khi chỉ trả tối thiểu
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức

Thông tin từng khoản vay

Lãi suất, hạn mức và điều kiện của mỗi khoản vay, từ dữ liệu cũ của Fingo.

Xem Vay tiêu dùng PVcomBank
Công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về vay tiền
Xem tất cả về vay tiền

Thẻ tín dụng ACB Express

Cập nhật 14/02/2025
Thẻ ACB Express
ACB ExpressACB
Hạn mứcĐến 50 triệu VND
Ưu đãiCần cập nhật
Phí thường niên299.000đthẻ phụ 149.000đ
Lãi suất20%/nămmiễn lãi 45 ngày

Tổng quan

Ngân hàng phát hànhNgân hàng TMCP Á Châu
Tổ chức thẻCần cập nhật
Ưu đãi nổi bậtCần cập nhật
Hạn mứcĐến 50 triệu VND

Lãi suất và phí

Phí thường niên thẻ chính299.000đ/năm
Phí thường niên thẻ phụ149.000đ/năm
Phí rút tiền mặtMiễn phí
Phí giao dịch ngoại tệKhông áp dụng
Lãi suất20%/năm
Thời gian miễn lãi45 ngày
Phí chậm thanh toán3% số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 200.000 đồng
Thanh toán tối thiểuCần cập nhật

Điều kiện và hồ sơ

Thu nhập tối thiểu5.000.000đ/tháng
Điều kiện mở thẻCần cập nhật
Giấy tờ, thủ tụcCần cập nhật

Dữ liệu cũ: website Fingo trước khi chuyển đổi, trang cập nhật lần cuối ngày 14/02/2025. Đây không phải ngày hiệu lực của các giá trị.

NỘI DUNG CŨ

Bài viết về ACB Express

Bài viết dưới đây là nội dung cũ của Fingo, giữ nguyên để bạn tham khảo. Số liệu trong bài phản ánh thời điểm viết và có thể đã thay đổi. Thông tin cập nhật nằm ở các phần phía trên.

Thẻ tín dụng nội địa ACB Express là công cụ đắc lực đáp ứng nhu cầu tài chính ngắn hạn cho mọi khách hàng. Để tìm hiểu chi tiết hơn về những tính năng nổi trội và hạn mức các giao dịch của thẻ tín dụng nội địa ACB Express, hãy cùng tham khảo những thông tin trong bài viết dưới đây của Fingo nhé!

Thẻ tín dụng nội địa ACB Express là thẻ gì?

Thẻ tín dụng nội địa ACB Express do ngân hàng ACB phát hành, đáp ứng các nhu cầu của khách hàng về vấn đề chi tiêu, thanh toán, nhu cầu tiền mặt của khách hàng một cách nhanh chóng mà không cần hoàn trả liền trong phạm vi toàn quốc.

Thẻ tín dụng nội địa ACB Express là gì?
Thẻ tín dụng nội địa ACB Express là gì?

Tính năng nổi bật của thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Khi sở hữu thẻ tín dụng nội địa ACB Express, khách hàng sẽ được hưởng một số lợi ích sau:

  • Dành riêng cho khách hàng có tài khoản lương tại ACB.
  • Miễn phí rút tiền mặt tại tất cả ATM và chi nhánh ACB trên toàn quốc.
  • Lãi suất trong hạn 15% thấp nhất thị trường.
  • Hạn mức rút tiền mặt đến 100% hạn mức tín dụng.
  • Phí rút tiền mặt tại ATM khác ACB thấp, chỉ 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 VNĐ.
  • Trả góp 0% lãi phí hấp dẫn, trả góp chủ động qua ứng dụng ACB ONE, trả góp tại đối tác liên kết, trả góp giao dịch rút tiền mặt.
  • Miễn lãi đến 45 ngày, chi tiêu trước thanh toán sau chỉ từ 3% số tiền sử dụng hàng tháng.
  • Công nghệ chip chuẩn VCCS giảm thiểu các rủi ro giả mạo hoặc gian lận trong giao dịch thẻ. Công nghệ giao dịch không tiếp xúc Contactless giúp việc thanh toán trở nên chủ động và nhanh chóng.
Tính năng nổi bật của thẻ tín dụng nội địa ACB Express
Tính năng nổi bật của thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Điều kiện và hồ sơ mở thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Đối với mỗi hình thức mở thẻ tín dụng nội địa ACB Express sẽ yêu cầu những điều kiện và hồ sơ khác nhau, cụ thể:

Điều kiện

Đối với khách hàng mở thẻ tín dụng cá nhân có tài sản bảo đảm

  • Cá nhân là người Việt Nam hoặc người nước ngoài cầm cố các tài sản sau:
    • Số dư tiền gửi tiết kiệm đảm bảo thanh toán thẻ/ có kỳ hạn bao gồm cả tiền gửi tiết kiệm mở Online hoặc do ACB phát hành.
    • Tiền tiết kiệm do tổ chức tín dụng khác phát hành được ACB chấp nhận.
    • Cá nhân là người Việt Nam từ 18 tuổi trở lên thế chấp bằng BĐS để đảm bảo cho hạn mức thẻ (có công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo).

Đối với thẻ tín dụng cá nhân tín chấp

Đối với khách hàng có thu nhập từ lương

  • Cá nhân là công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên cư trú tại Việt Nam.
  • Công tác tại các cơ quan hành chính sự nghiệp, các pháp nhân có quy mô lớn, các tổ chức tín dụng, các công ty có quan hệ tín dụng/ tiền gửi với ACB, công ty liên doanh hoặc 100% vốn nước ngoài…
  • Thời gian công tác tại đơn vị hiện tại ổn định tối thiểu 6 tháng với các trường hợp (Khách hàng đã từng vay tín chấp tại ACB và nhận lương qua tài khoản có thu nhập từ tối thiểu 10 triệu đồng/ tháng trở lên). Hoặc Thời gian công tác tại công ty hiện tại ổn định tối thiểu 12 tháng.
  • Có hộ khẩu thường trú hoặc KT3/ sổ đăng k‎‎ý tạm trú tại địa bàn hoạt động của ACB.
  • Mức thu nhập hàng tháng:
    • Tại Tp.HCM/ Hà Nội: tối thiểu 7 triệu đồng.
    • Tại tỉnh/ Tp khác: tối thiểu 5 triệu đồng.
    • Đối với trường hợp cấp thẻ khác: ACB sẽ quy định điều kiện cụ thể trong từng trường hợp.

Hồ sơ

  • Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng (theo mẫu ACB).
  • Giấy tờ tùy thân như CMND/ CCCD/ Hộ chiếu, hộ khẩu thường trú, KT3/ sổ đăng ký tạm trú.
  • Chứng từ chứng minh thu nhập:
    • Hợp đồng lao động/ Giấy xác nhận lương (theo mẫu ACB).
    • Quyết định biên chế, sao kê giao dịch tài khoản lương hoặc hợp đồng lao động.
    • Quyết định biên chế, giấy xác nhận lương (theo mẫu ACB), bản sao phiếu lãnh lương.
    • Bảng lương 3 tháng gần nhất.
  • Chứng từ chứng minh thu nhập khác (nếu có).

Hạn mức giao dịch thẻ tín dụng nội đia ACB Express

Hạn mức giao dịch thẻ

Hạn mức giao dịch thanh toán tối đa/ lần50 triệu VNĐ
Hạn mức giao dịch thanh toán qua mạng tối đa/ lần50 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa/ lần tại quầy200 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa/ lần tại ATM của ngân hàng5 triệu VNĐ
Tổng hạn mức giao dịch tối đa/ ngày200 triệu VNĐ
Hạn mức thanh toán tối đa/ ngày50 triệu VNĐ
Hạn mức thanh toán qua mạng tối đa/ ngày50 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa/ ngày200 triệu VNĐ
Số lần giao dịch tối đa/ ngày40 lần
Hạn mức giao dịch thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Biểu phí giao dịch thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Dưới đây là một số hạn mức giao dịch thẻ tín dụng nội địa ACB Express mà bạn có thể tham khảo:

Phí thường niênThẻ chính: 299.000 VNĐ/thẻ/năm
Thẻ phụ: 149.000 VNĐ/thẻ/năm
Phí dịch vụ phát hành nhanhMiễn phí
Phí cấp lại thẻ/thay thế/đổi lại thẻ50.000 VNĐ/thẻ/lần
Phí cấp lại PINNhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ
Nhận theo điạ chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ
Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu3% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu là 100.000 VNĐ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng100.000 VNĐ/lần
Phí rút tiền mặt trong hệ thốngMiễn phí
Phí rút tiền mặt ngoài hệ thống2%
Mức phí giao dịch thẻ tín dụng nội địa ACB Express

Lời kết

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về thẻ tín dụng nội địa ACB Express. Hi vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tra cứu về những thông tin này. Nếu có câu hỏi hay thắc mắc hãy để lại bình luận phía bên dưới để được Fingo giải đáp miễn phí nhé! Đừng quên theo dõi thêm những bài viết của Fingo để có thêm cho mình những kiến thức tài chính hữu ích nhé!