Thẻ tín dụng VPBank Platinum là một trong những sản phẩm thẻ tín dụng hàng đầu được nhiều khách hàng lựa chọn đăng ký phát hành. Với những ưu đãi đặc quyền dành riêng cho nhóm khách hàng cao cấp, thẻ tín dụng VPBank Platinum giúp khách hàng thuận tiện hơn trong giao dịch thanh toán. Vậy VPBank cho ra mắt các dòng thẻ Platinum nào? Biểu phí các thẻ tín dụng ra sao? Cùng Fingo tìm hiểu ngay trong bài viết này nhé!
Thẻ tín dụng VPBank Platinum là gì?
Thẻ tín dụng VPBank Platinum là hạng thẻ tín dụng cao cấp dành riêng cho các khách hàng có thu nhập và có nhu cầu chi tiêu cao, được phát hành, quản lý bởi ngân hàng VPBank. Với nhiều lợi ích vượt trội và những đặc quyền như hoàn tiền, tích lũy dặm bay, tích điểm,… thẻ tín dụng VPBank Platinum là sản phẩm phù hợp dành cho các khách hàng thường xuyên đi công tác, thích đi du lịch và mua sắm tại các trung tâm, thương hiệu lớn trên thế giới.
Tìm hiểu các loại thẻ tín dụng phù hợp với bản thân nhất bằng công cụ so sánh thẻ của Fingo ngay:
Những tiện ích dành cho chủ thẻ tín dụng VPBank Platinum
Khi mở thẻ tín dụng VPBank Platinum, bạn sẽ được trải nghiệm những ưu đãi sau:
- Tận hưởng ưu đãi lên đến 30% tại hơn 5.000 cửa hàng, đối tác ăn uống, du lịch, mua sắm…
- Hưởng ưu đãi miễn lãi tối đa lên đến 45 ngày
- Được chấp nhận tại 29 triệu địa điểm trên hơn 150 quốc gia.
- Được cấp tối đa 3 thẻ phụ
- Rút tiền mặt tại hơn 4000 ATM ở Việt Nam và 1 triệu ATM trên thế giới có biểu tượng Mastercard.
- Xem lịch sử giao dịch, quản lý chi tiêu qua dịch vụ ngân hàng trực tuyến I2B
- Bảo mật cao với công nghệ thẻ Chip EMV
- Dịch vụ tin nhắn SMS thông báo giao dịch, chăm sóc khách hàng 24/24.
- Trả góp 0% tại hơn 150 đối tác trên toàn quốc: Điện máy xanh, thế giới di động, điện máy chợ lớn, Nguyễn Kim…
- Trả góp lãi suất 1% các giao dịch chi tiêu từ 3 triệu đồng.
Ngoài những ưu đãi trên, chủ thẻ còn được tận hưởng nhiều ưu đãi khác mà ngân hàng quy định riêng đối với từng thẻ tín dụng.

Các loại thẻ tín dụng VPBank Platinum
Các dòng thẻ tín dụng VPBank Platinum đang phát hành hiện nay:
VPBank Super Shopee Platinum |
VPBank Shopee Platinum |
MobiFone – VPBank Platinum |
VietnamAirlines – VPBank Platinum MasterCard |
VPBank Platinum Cashback |
VPBank Visa Platinum Travel Miles |
VPBank California Fitness Visa Platinum |
VPBank Platinum MasterCard loyalty |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí thường niên | 499.000 VNĐ | 299.000 VNĐ | 699.000 VNĐ | 899.000 VNĐ | 899.000 VNĐ | 899.000 VNĐ | 1.000.000 VNĐ | 699.000 VNĐ |
| Phí phát hành thẻ | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí chuyển đổi ngoại tệ | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) |
| Thời gian miễn lãi tối đa | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày |
So sánh các loại phí của thẻ tín dụng VPBank Platinum
| Thông tin thẻ |
VPBank Super Shopee Platinum
|
VPBank Shopee Platinum
|
MobiFone – VPBank Platinum
|
VietnamAirlines – VPBank Platinum MasterCard
|
VPBank Platinum Cashback
|
VPBank Visa Platinum Travel Miles
|
VPBank California Fitness Visa Platinum
|
VPBank Platinum MasterCard loyalty
|
| Tổng quan | ||||||||
| Thu nhập tối thiểu | 4.500.000 VNĐ | 4.500.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ | 12.000.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ | 8.000.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ |
| Hạn mức thẻ | 100.000.000 VNĐ | 100.000.000 VNĐ | 1.000.000.000 VNĐ | 1.000.000.000 VNĐ | 1.000.000.000 VNĐ | 500.000.000 VNĐ | 30.000.000 VNĐ | 1.000.000.000 VNĐ |
| Ưu đãi thẻ tín dụng | ||||||||
| Hoàn phí thường niên |
|
|
|
|
|
|
||
| Hoàn tiền | Tỷ lệ hoàn tiền:
Lưu ý: Để được hưởng ưu đãi hoàn tiền, tổng chi tiêu trong kỳ sao kê phải đạt tối thiểu 4.000.000 VNĐ. |
Tỷ lệ hoàn tiền:
Lưu ý: Để được hưởng ưu đãi hoàn tiền, tổng chi tiêu trong kỳ sao kê phải đạt tối thiểu 2.000.000 VNĐ. |
Hoàn tiền theo mức chi tiêu:
Tổng chi tiêu tối thiểu để được hoàn tiền: 10 triệu đồng/kỳ sao kê. Số tiền hoàn tối đa: 1 triệu đồng/kỳ sao kê. |
|||||
| Tích điểm | Tích điểm đổi quà:
Lưu ý: Không áp dụng tích điểm cho các giao dịch xăng dầu, thanh toán hóa đơn điện nước, dịch vụ công nghệ thông tin và viễn thông. |
Tích lũy Health Point
Tích lũy Gym Day
|
Tích điểm thưởng cho mọi giao dịch
Tặng 55.000 điểm thưởng mỗi kỳ sao kê nếu thẻ chính phát sinh ít nhất 8 giao dịch trong kỳ sao kê trước. |
|||||
| Chi tiêu/dặm | Tích lũy dặm bay Bông Sen Vàng:
|
Tích dặm Travel Miles:
Số dặm VP Travel Miles tích lũy tối đa mỗi kỳ sao kê là 4.000.000 dặm |
||||||
| Ưu đãi đặc quyền |
|
Nâng hạng Titan Bông Sen Vàng khi:
|
||||||
| Lãi suất & phí | ||||||||
| Thời gian miễn lãi tối đa | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày | 45 ngày |
| Lãi suất | 39.48% | 39.48% | 33.48% | 35.88% | 39.48% | 35.88% | 36% | 35.88% |
| Phí phát hành | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí thường niên thẻ chính | 499,000 VNĐ | 299,000 VNĐ | 699,000 VNĐ | 899,000 VNĐ | 899,000 VNĐ | 899,000 VNĐ | 1,000,000 VNĐ | 699,000 VNĐ |
| Phí thường niên thẻ phụ | 249,000 VNĐ | 149,000 VNĐ | 250,000 VNĐ | Miễn phí | 250,000 VNĐ | 250,000 VNĐ | 250,000 VNĐ | 250,000 VNĐ |
| Phí ứng/rút tiền mặt tại ATM | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. | 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. | 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ | 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ. |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) |
| Phí chậm thanh toán | 5% (Tối thiểu: 199.000 VND Tối đa: 999.000 VND) | 5% (Tối thiểu: 199.000 VND Tối đa: 999.000 VND) | 5%, tối thiểu 249.000VNĐ, tối đa 999.000VNĐ. | 5%, tối thiểu 249.000VNĐ, tối đa 999.000VNĐ | 5% (Tối thiểu: 249.000 VND Tối đa: 999.000 VND) | 5% (Tối thiểu: 249.000 VND Tối đa: 999.000 VND) | 5%, tối thiểu 249.000VNĐ, tối đa 999.000VNĐ | 5% (Tối thiểu: 249.000 VND Tối đa: 999.000 VND) |
| Khoản thanh toán tối thiểu | ||||||||
| Phí chuyển đổi trả góp | 1% giá trị giao dịch | 1% giá trị giao dịch | 1% giá trị giao dịch. | 1% giao dịch | 1% giá trị giao dịch | 1% giao dịch | 1% giao dịch | |
| Phí vượt hạn mức tín dụng | ||||||||
| Hạn mức giao dịch | ||||||||
| Hạn mức rút tiền mặt nội địa | 100% hạn mức tín dụng | 85% hạn mức tín dụng | 100% hạn mức tín dụng | |||||
| Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ | ||||||||
| Hạn mức thanh toán | 70 triệu đồng/ngày | 200 triệu VNĐ/ngày | 200 triệu VNĐ/ngày | |||||
Điều kiện và thủ tục đăng ký phát hành thẻ tín dụng Platinum VPBank
Điều kiện
Để mở thẻ tín dụng VPBank Platinum, khách hàng cần đáp ứng một số điều kiện sau:
- Khách hàng là công dân Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống và làm việc hợp pháp tại Việt Nam.
- Có độ tuổi từ 18 đến 60.
- Thu nhập ổn định hàng tháng, tối thiểu 4.5 triệu/ tháng .
- Có tài sản thế chấp để đảm bảo hoặc hợp đồng tiền gửi thanh toán với ngân hàng VPBank.
- Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý, thanh toán chậm trên hệ thống CIC.
Thủ tục
Ngoài điều kiện, bạn cần phải chuẩn bị một số loại giấy tờ cần thiết sau đây:
- Giấy CMND/CCCD/ Hộ chiếu còn hiệu lực
- Sổ hộ khẩu/ bằng lái xe/ sổ tạm trú/ Hóa đơn điện nước có công chứng
- Giấy sao kê lương, bảng lương…
- Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hóa đơn, biên lai thu tiền
- Thẻ và sao kê thẻ tín dụng do ngân hàng VPBank phát hành.

Cách mở thẻ tín dụng VPBank Platinum
Làm thẻ online
Nếu bạn không có nhiều thời gian để đến quầy giao dịch để thực hiện mở thẻ, bạn có thể lựa chọn cách mở thẻ ngay trên ứng dụng VPBank NEO hoặc website ngân hàng. Các bước thực hiện như sau:
- Bước 1: Đăng nhập vào tài khoản VPBank NEO. Tại màn hình chính, chọn mục Thẻ.
- Bước 2: Chọn loại thẻ: Thẻ tín dụng. Bấm Mở thẻ ngay.
- Bước 3: Xác thực thông tin cá nhân gồm: ảnh chụp CMND/CCCD/Hộ chiếu và ảnh chụp chân dung.
- Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị một danh sách các sản phẩm thẻ để bạn lựa chọn. Bấm vào loại thẻ bạn mong muốn và nhấn Mở thẻ.
- Bước 5: Thực hiện theo các bước hướng dẫn điền thông tin của hệ thống. Nhập mã Smart OTP VPBank để hoàn tất giao dịch.
Đăng ký tại quầy giao dịch
Hoặc trường hợp bạn không rành về công nghệ, hãy đến chi nhánh VPBank gần nhất để được nhân viên hỗ trợ mở thẻ. Trước khi đến ngân hàng, bạn hãy mang theo đầy đủ các giấy tờ cá nhân và các giấy từ ngân hàng yêu cầu (đối với thẻ tín dụng). Khi đến ngân hàng, bạn hãy nhờ nhân viên hỗ trợ tư vấn và mở thẻ. Nhân viên sẽ tiến hành kiểm tra các thông tin cá nhân và phát hành thẻ cho bạn.

Kết luận
Trên đây là các thông tin tổng hợp về thẻ tín dụng VPBank Platinum, hy vọng bạn đọc đã hiểu hơn về các loại thẻ Platinum VPBank và có thể đăng ký phát hành thẻ thành công để trải nghiệm các lợi ích tuyệt vời. Nếu có bất cứ thắc mắc nào trong quá trình tìm hiểu và sử dụng thẻ, hãy gọi điện đến tổng đài VPBank để được nhân viên hỗ trợ nhanh nhất. Cám ơn bạn đã đọc bài viết.