Bỏ qua đến nội dung chính
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Chưa biết chọn ngân hàng nào?

Trả lời vài câu hỏi, Fingo gợi ý thẻ có điều kiện mở phù hợp với bạn.

Tìm thẻ phù hợp
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức

Biên tập viên nói gì?

Review chi tiết phí, ưu đãi, điều kiện và lựa chọn thay thế của từng thẻ.

Đọc review HSBC Live+
Công cụ
Tính lãi thẻ tín dụngSo sánh thẻTất cả công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về thẻ tín dụng
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo ngân hàngCông cụ & reviewKiến thức
Dùng thẻ an toàn
Tính lãi thẻ tín dụngChi phí khi chỉ trả tối thiểu
Xem tất cả về thẻ tín dụng
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức
Theo nhu cầuTheo tổ chứcCông cụ & reviewKiến thức

Thông tin từng khoản vay

Lãi suất, hạn mức và điều kiện của mỗi khoản vay, từ dữ liệu cũ của Fingo.

Xem Vay tiêu dùng PVcomBank
Công cụ
Hỏi Fingo AIHỏi bằng lời về vay tiền
Xem tất cả về vay tiền

Cập nhật phí chuyển tiền Sacombank mới nhất

Phí chuyển tiền Sacombank

Viết bởi Lý Ngọc Anh ThưCập nhật 03/02/2024Nguyên tắc biên tập
Mục lục

Bài viết phản ánh thông tin tại thời điểm đăng hoặc cập nhật ghi ở trên. Lãi suất, phí, hạn mức và điều kiện có thể đã thay đổi; hãy kiểm tra với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trước khi quyết định.

Phí chuyển tiền Sacombank là một vấn đề luôn được khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ ngân hàng của Sacombank quan tâm. Việc hiểu và nắm rõ mức phí chuyển tiền của Sacombank khi thực hiện giao dịch chuyển tiền vô cùng quan trọng. Qua bài viết sau, Fingo sẽ cung cấp một số thông tin về mức phí chuyển tiền Sacombank một cách chi tiết, cùng chúng tôi theo dõi nhé!

Các hình thức chuyển tiền Sacombank

Với mong muốn mang đến cho người dùng những trải nghiệm tiện lợi và hiệu quả nhất, Sacombank cung cấp nhiều giải pháp toàn diện đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Một trong những giải pháp đó là hỗ trợ nhiều hình thức chuyển tiền Sacombank cho người dùng. Dưới đây là các hình thức chuyển tiền ngân hàng Sacombank cung cấp:

Các hình thức chuyển tiền Sacombank
Các hình thức chuyển tiền Sacombank

Biểu phí chuyển tiền Sacombank

Biểu phí chuyển tiền Sacombank qua ngân hàng trực tuyến

Với dịch vụ chuyển tiền Sacombank qua các kênh trực tuyến như Sacombank mBanking, Sacombank Pay, Internet Banking đều được miễn phí hoàn toàn.

Biểu phí chuyển tiền Sacombank qua ngân hàng trực tuyến
Biểu phí chuyển tiền Sacombank qua ngân hàng trực tuyến

Phí chuyển tiền Sacombank khi giao dịch tại quầy

Phí chuyển tiền Sacombank đối với tài khoản thanh toán

Hình thứcVNDNgoại tệ
Trong hệ thốngCùng Tỉnh/TP nơi mở TKTTMiễn phíMiễn phí
Khác Tỉnh/TP nơi mở TKTT0,01%0,01%
Nhận bằng CMND
0,03%-
Ngoài hệ thốngCùng Tỉnh/TP nơi mở TKTT
Từ 1.000.000đ trở xuống: Miễn phí.
Trên 1.000.000đ: 0,033%
0,03%
Khác Tỉnh/TP nơi mở TKTTTừ 1.000.000đ trở xuống: Miễn phí.
Trên 1.000.000đ: 0,033%
0,05%
Nhận bằng CMND

Từ 1.000.000đ trở xuống: Miễn phí.
Trên 1.000.000đ: 0,033%
-

Biểu phí chuyển tiền Sacombank trong nước

Nộp tiền mặt chuyển tiền đi
Hình thứcVNDNgoại tệ
Chuyển tiền đi trong hệ thống, nhận bằng giấy tờ tùy thânCùng Tỉnh/TP0,04%-
Khác Tỉnh/TP0,06%-
Chuyển tiền đi ngoài hệ thống, nhận bằng tài khoản/ giấy tờ tùy thânCùng Tỉnh/TP
Từ 1.000.000đ trở xuống: Miễn phí.
Trên 1.000.000đ: 0,033%
-
Khác Tỉnh/TPTừ 1.000.000đ trở xuống: Miễn phí.
Trên 1.000.000đ: 0,053%
-

Biểu phí chuyển tiền Sacombank nước ngoài

Hình thứcVNDNgoại tệ
Chuyển tiền đi bằng điệnMục đích chuyển tiền du học, định cư, thu nhập0,15%0,15%
Mục đích khác0,20%0,20%
Chuyển tiền đi Sacombank Lào/ Campuchia0,10%0,10%
Phí chuyển ngân hàng nước ngoài (người chuyển chịu phí)Lệnh chuyển GBP: 30GBP
Lệnh chuyển EUR: 27EUR
Lệnh chuyển SGD: 20SGD
Lệnh chuyển JPY: 5,000JPY
Lệnh chuyển USD, AUD: 21USD
Lệnh chuyển GBP: 30GBP
Lệnh chuyển EUR: 27EUR
Lệnh chuyển SGD: 20SGD
Lệnh chuyển JPY: 5,000JPY
Lệnh chuyển USD, AUD: 21USD
Phí chuyển ngân hàng nước ngoài (người chuyển chịu một phần phí)Lệnh chuyển GBP (đến Standard Chartered Bank): 8GBP
Lệnh chuyển GBP (đến JPMorgan Chase Bank): 18GBP
Lệnh chuyển USD (đến Wells Fargo Bank hoặc HSBC): 9USD
Lệnh chuyển JPY: 2,000JPY
Lệnh chuyển CHF, CAD, THB, NZD, CNY:18USD


Lệnh chuyển GBP (đến Standard Chartered Bank): 8GBP
Lệnh chuyển GBP (đến JPMorgan Chase Bank): 18GBP
Lệnh chuyển USD (đến Wells Fargo Bank hoặc HSBC): 9USD
Lệnh chuyển JPY: 2,000JPY
Lệnh chuyển CHF, CAD, THB, NZD, CNY:18USD


Biểu phí chuyển tiền Sacombank qua cây ATM

ThẻPhí chuyển khoản trong hệ thống Sacombank tại ATMPhí chuyển khoản đến thẻ thanh toán nội địa ngân hàng khác tại ATM SacombankPhí chuyển tiền - nhận bằng di độngPhí chuyển tiền đến thẻ Visa (VISA DIRECT)/ đến thẻ Master (MONEY SEND) tại Việt Nam
SacombankKhác-ATM SacombankSacombank eBankingATM SacombankSacombank eBanking
Thẻ Thanh Toán Nội Địa (Thẻ Napas)2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.000đ--
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Visa Classic2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Visa Gold2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Visa Platinum2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Visa Platinum Vip2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Visa SignatureMiễn phíMiễn phí5.000đMiễn phí8.800đMiễn phí16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Mastercard Gold2.000đ5.000đ-5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Unionpay2.000đ5.000đ5.000đ
(Giao dịch chuyển khoản đến thẻ thanh toán nội địa Ngân hàng khác chỉ áp dụng tại ATM Sacombank)
5.000đ8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Trả Trước Nội Địa2.000đ----8.800đ--
Thẻ ảo Trả Trước Quốc Tế VisaKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng
Thẻ Trả Trước Quốc Tế Visa Lucky Gift2.000đ----8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Trả Trước Quốc Tế Visa All For You2.000đ----8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Trả Trước In Hình Quốc Tế Visa2.000đ----8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Trả Trước Quốc Tế Unionpay2.000đ----8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Trả Trước Quốc Tế Mastercard Travel2.000đ----8.800đ7.000đ16.500đ
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Jcb Platinum2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ--
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế American Express2.000đ5.000đ5.000đ5.000đ8.800đ--
  • Phí chuyển tiền Sacombank đã thu sẽ không hoàn lại vì bất cứ lý do nào.
  • Phí chuyển tiền Sacombank được tính bằng VND/ngoại tệ. Trường hợp phí được tính bằng ngoại tệ sẽ được thu theo đơn vị VND được quy đổi theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt do ngân hàng Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí đó.

Một số câu hỏi về phí chuyển tiền tại Sacombank

Có thể xem lại phí chuyển tiền Sacombank không?

Bạn có thể xem lại chi tiết phí đã thu tại website của ngân hàng Sacombank với đường liên kết khachhangthanthiet.sacombank.com

Làm thế nào để giảm thiểu hoặc miễn phí phí chuyển tiền Sacombank?

Bạn nên lựa chọn hình thức chuyển tiền phù hợp với nhu cầu của mình. Với hình thức chuyển tiền qua các kênh trực tuyến như Sacombank Pay, Sacombank mBanking, Internet Banking người chuyển sẽ được miễn phí phí chuyển tiền Sacombank. Vì thế, cần lựa chọn phương thức chuyển tiền tiện lợi và giảm thiểu tối đa chi phí.

Tuy nhiên, biểu phí chuyển tiền Sacombank sẽ có thể thay đổi theo từng thời kỳ, để biết thông tin chính xác và mới nhất hãy liên hệ đến tổng đài Sacombank hoặc liên hệ qua các kênh chăm sóc khách hàng khác như website, facebook của Sacombank.

Kết bài

Hy vọng với những thông tin về biểu phí chuyển tiền Sacombank chúng tôi cung cấp trong bài viết sẽ hữu ích cho bạn trong việc tìm hiểu và sử dụng dịch vụ của Sacombank. Hãy tiếp tục theo dõi Fingo để cập nhật thêm nhiều thông tin về Sacombank và các ngân hàng khác nhé! Cảm ơn bạn đã quan tâm bài viết!

Bài viết tuân theo nguyên tắc biên tập của Fingo. Nội dung chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn tài chính cá nhân.

Bài viết này có hữu ích với bạn không?
CóKhông

Đội ngũ thực hiện bài viết

Người viết
Lý Ngọc Anh Thư

Bài viết liên quan

Xem tất cả