Mục lục

Bài viết phản ánh thông tin tại thời điểm đăng hoặc cập nhật ghi ở trên. Lãi suất, phí, hạn mức và điều kiện có thể đã thay đổi; hãy kiểm tra với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trước khi quyết định.
Các bảng sản phẩm trong bài được dựng lại từ dữ liệu cũ của Fingo và chưa được xác minh lại; số liệu có thể đã thay đổi.
Khi sử dụng các loại thẻ tín dụng nói chung và thẻ tín dụng Sacombank nói riêng, một trong những điều cần thiết khách hàng cần chú ý và nắm rõ đó là biểu phí thẻ tín dụng. Để giúp khách hàng nắm bắt được thông tin về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank, Fingo đã tổng hợp các biểu phí liên quan đến việc sử dụng thẻ tín dụng Sacombank. Cùng theo dõi qua bài viết sau nhé!
Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank là gì?
Biểu phí tín dụng Sacombank là một danh sách liệt kê các loại phí mà chủ thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán cho ngân hàng Sacombank khi dùng thẻ tín dụng của mình. Các loại phí này chẳng hạn như phí thường niên, hoặc dùng thẻ tín dụng thực hiện các giao dịch, thanh toán, chi tiêu như rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn,...
Các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank được công khai minh bạch, khách hàng có thể tra cứu trên trang web chính thức của ngân hàng Sacombank bất cứ lúc nào.

Cập nhật các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank mới nhất
Khách hàng trước khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank, khách hàng nên tìm hiểu và tham khảo trước về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank. Các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank bao gồm phí thường niên, phí rút tiền mặt, phí chuyển khoản, phí quá hạn, và nhiều loại phí khác.
Mỗi loại thẻ khác nhau sẽ có biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khác nhau. Việc tìm hiểu và nắm được biểu phí thẻ tín dụng Sacombank giúp khách hàng lựa chọn được loại thẻ phù hợp với nhu cầu cá nhân và khi sử dụng sẽ quản lý được chi tiêu của mình một cách hiệu quả hơn từ đó tránh được các vấn đề không mong muốn như vượt hạn mức, trễ hạn và chịu phí phạt.
Gợi ý: Khách hàng có thể lựa chọn thẻ tín dụng Sacombank phù hợp với công cụ so sánh thẻ tín dụng của Fingo.
Biểu phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank
Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank là một khoản phí bắt buộc mà tất cả khách hàng tham gia thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán mỗi năm cho ngân hàng để tiếp tục duy trì các tính năng, hoạt động của thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng trong khi sử dụng dịch vụ. Mỗi loại thẻ tín dụng Sacombank sẽ có mức phí thường niên khác nhau.
Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank là một khoảng phí bắt buộc mà tất cả khách hàng khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán hàng năm cho ngân hàng Sacombank để tiếp tục duy trì các tính năng, hoạt động của thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng trong khi sử dụng dịch vụ.
Mỗi loại thẻ tín dụng Sacombank khác nhau sẽ có mức phí thường niên khác nhau tùy thuộc vào các tiện ích và dịch vụ mà loại thẻ tín dụng đó cung cấp.
Dưới đây là bảng biểu phí thường niên của các loại thẻ tín dụng Sacombank hiện nay:
Phí thường niên các thẻ trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Fingo chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 599.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignaturePhí thường niên thẻ chính: 1.499.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfinitePhí thường niên thẻ chính: 29.999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldPhí thường niên thẻ chính: 1.499.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimatePhí thường niên thẻ chính: 1.699.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiBiểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi rút tiền mặt
Chủ thẻ tín dụng Sacombank có thể thực hiện các giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank của mình. Đây là một tiện ích nổi bật của thẻ tín dụng Sacombank.
Khi thực hiện rút tiền mặt từ thẻ tín dụng, hệ thống sẽ tự động cộng số tiền chủ thẻ tín dụng đã rút vào dư nợ được tính đến thời điểm đó của thẻ. Ngoài ra, khi khách hàng thực hiện giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank khách hàng cũng sẽ phải chịu thêm hai loại phí là phí rút tiền mặt và lãi suất rút tiền mặt.
Phí rút tiền mặt là một khoản phí cố định mà khách hàng phải thanh toán cho mỗi giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank của mình. Mức phí này thường được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm của số tiền rút.
Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi thực hiện giao dịch rút tiền mặt. Bảng biểu phí này cung cấp thông tin chi tiết về hạn mức rút tiền mặt, mức phí và lãi suất cho mỗi loại giao dịch rút tiền mặt. Cụ thể như sau:
Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Fingo chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignatureDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfiniteDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimateDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardDữ liệu cũ, chưa xác minh lại
Phí trễ hạn thanh toán thẻ tín dụng Sacombank
Phí trễ hạn thanh toán thẻ tín dụng Sacombank là một khoản phí mà chủ thẻ tín dụng Sacombank phải chịu nếu chủ thẻ không thực hiện thanh toán đúng hạn và đầy đủ (hoặc ít nhất là thanh toán số tiền tối thiểu) số tiền khách hàng đã sử dụng bằng thẻ tín dụng Sacombank trước ngày đáo hạn.
Khoản phí phạt chậm thanh toán này được quy định bởi ngân hàng Sacombank và có thể thay đổi theo từng thời kỳ, chính sách của ngân hàng. Với việc đưa ra loại phí này Sacombank nhằm khuyến khích khách hàng sử dụng thẻ tín dụng thanh toán đúng hạn và đầy đủ số tiền đã vay từ thẻ tín dụng, tránh tình trạng nợ dồn quá nhiều không thể chi trả, có thể gây nên tình trạng nợ xấu và tránh được rủi ro tài chính cho ngân hàng.
Mỗi ngân hàng sẽ có mức phí phạt chậm quy định khác nhau. Với ngân hàng Sacombank, khoản phí phạt chậm được quy định là 6% trên tổng số tiền thanh toán và tối thiểu 100.000 VNĐ.
Một số loại phí khác của thẻ tín dụng Sacombank
Ngoài các biểu phí thẻ tín dụng Sacombank tiêu biểu được liệt kê bên trên, khách hàng còn có thể tham khảo thêm các loại phí khác dưới bảng sau:
| Loại thẻ | Phí phát hành | Phí thay thế thẻ | Phí thay đổi loại thẻ | Phí thay đổi hạn mức tín dụng | Phí vượt hạn mức | Phí tra cứu số dư | Phí tra cứu giao dịch tại ATM Sacombank | Phí chuyển đổi ngoại tệ | Phí cấp lại PIN giấy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Family | Miễn phí | 99.000 | Không áp dụng | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 2.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | Không áp dụng | 50.000 |
| Easy Card | Miễn phí | 99.000 | Không áp dụng | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 2.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,95% | 50.000 |
| Visa Classic | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,95% | 50.000 |
| Visa Ladies First | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,80% | 50.000 |
| Visa Gold | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,80% | 50.000 |
| Visa Platinum | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,60% | 50.000 |
| Visa Platinum Cashback | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,60% | 50.000 |
| Visa Signature | Miễn phí | 149.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: 8.000 Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,60% | 50.000 |
| Visa Infinite | Miễn phí | 749.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: Miễn phí Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2,10% | Miễn phí |
| Visa Corporate Platinum | Miễn phí | 99.000 | 200.000 | Miễn phí | 0,075% / ngày (tối thiểu 50.000) | Khác: Miễn phí Sacombank: Miễn phí | Miễn phí | 2% | 50.000 |
Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank
Khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để chi tiêu đồng nghĩa với việc khách hàng đang vay mượn một khoản tiền từ ngân hàng Sacombank vì thế khách hàng cần phải chịu trách nhiệm trả lãi suất cho số tiền đã vay đó. Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank được tính dựa trên số dư nợ tín dụng của khách hàng và thời gian vay tiền từ thẻ tín dụng. Điều này có nghĩa là khách hàng thanh toán số dư nợ thì số tiền lãi suất trả sẽ càng thấp.
Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Fingo chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignatureDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfiniteDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimateDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardDữ liệu cũ, chưa xác minh lại
Kết luận
Hy vọng với những thông tin về các loại thẻ tín dụng UOB và biểu phí thẻ tín dụng Sacombank chúng tôi chia sẻ trong bài viết sẽ hữu ích cho quý khách hàng trong quá trình tìm hiểu và đăng ký và sử dụng thẻ tín dụng Sacombank Hãy tiếp tục theo dõi Fingo để cập nhật thêm nhiều thông tin khác nhé! Cảm ơn bạn đã quan tâm bài viết!
Bài viết tuân theo nguyên tắc biên tập của Fingo. Nội dung chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn tài chính cá nhân.









