Hoàn tiền đến 12.000.000 VND/ năm, trong đó:
- Hoàn 5% cho giao dịch tại các nhà hàng, siêu thị, cửa hàng bán lẻ Nhật Bản thuộc chương trình. Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng sao kê.
- Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm. Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch.
Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền 5% cho các giao dịch chi tiêu tại nhà hàng, siêu thị, cửa hàng bán lẻ Nhật Bản
✔️ Hạn mức rút tiền mặt cao: Cho phép rút tiền mặt lên đến 80% hạn mức tín dụng, đáp ứng nhu cầu tiền mặt khẩn cấp.
✔️ Ưu đãi mua sắm và ẩm thực: Tận hưởng các chương trình ưu đãi tại các khu mua sắm và nhà hàng sang trọng từ OCB và JCB.
Nhược điểm:
❌ Phí rút tiền mặt cao: Phí rút tiền mặt là 4% số tiền rút, tối thiểu 100.000 VND, có thể gây tốn kém cho người dùng.
❌ Phí chuyển đổi ngoại tệ: Áp dụng phí 2,95% trên số tiền giao dịch khi thực hiện giao dịch bằng ngoại tệ.
| Tổ chức phát hành | JCB |
| Loại thẻ | Thẻ tín dụng |
| Hạng thẻ | Gold |
| Phạm vi sử dụng | Quốc tế |
| Hạn mức tín dụng | 50 triệu VNĐ |
| Lãi suất | — |
| Thời gian miễn lãi | 55 ngày |
| Phí thường niên | Thẻ chính: 399,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 199,000 VNĐ/năm |
| Phí rút tiền mặt | 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 2,95% số tiền giao dịch |
| Phí chậm thanh toán | 4% số tiền đề nghị thanh toán, tối thiểu 200.000 VNĐ |
| Ngày sao kê | — |
| Ngày thanh toán | — |
Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.