Tỷ giá ngoại tệ VIETINBANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.70524.78525.125
USD USD (<50) Đô Mỹ23.850--
EUR (50,100) EUR (50,100) Euro26.62926.66427.994
EUR (<50) EUR (<50) Euro26.624--
AUD AUD Đô Úc6.2326.3326.2
CAD CAD Đô Canada.33.233.3
CHF CHF Franc Thụy Sĩ2.052.202.00
CNY CNY Nhân dân tệ-3.03.520
DKK DKK Krone Đan Mạch-3.5833.713
GBP GBP Bảng Anh31.18531.23532.195
HKD HKD Đô Hồng Kông3.1113.1263.261
JPY JPY Yên Nhật160,92160,92168,87
KRW KRW Won Hàn Quốc16,6417,4420,24
LAK LAK Kip Lào-0,881,24
NOK NOK Krone Na Uy-2.2962.376
NZD NZD Đô New Zealand14.82614.87615.393
SEK SEK Krona Thụy Điển-2.3132.423
SGD SGD Đô Singapore18.06618.16618.766
THB THB Baht Thái Lan627,86672,20695,86

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng Vietinbank .
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng Vietinbank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top