Tỷ giá ngoại tệ VIETABANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.77024.82025.120
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.67024.82025.120
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.37024.82025.120
EUR EUR Euro26.64826.79827.324
AUD AUD Đô Úc6.546.746.65
CAD CAD Đô Canada.36.66.56
CHF CHF Franc Thụy Sĩ7.7.377.4
DKK DKK Krone Đan Mạch3.4443.543.73
GBP GBP Bảng Anh31.03031.25031.854
HKD HKD Đô Hồng Kông3.0203.0903.291
JPY JPY Yên Nhật161,18162,88166,19
KRW KRW Won Hàn Quốc-17,8419,37
SGD SGD Đô Singapore18.18918.32918.686

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng VietABank .
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng VietABank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top