Tỷ giá ngoại tệ SEABANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.78024.78025.16025.120
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.76024.78025.16025.160
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.69024.78025.16025.120
EUR EUR Euro26.58926.63927.71927.719
AUD AUD Đô Úc1.1701.1701.701.770
CAD CAD Đô Canada1.021.1121.721.2
CHF CHF Franc Thụy Sĩ27.127.227.927.
GBP GBP Bảng Anh1.0011.212.112.01
HKD HKD Đô Hồng Kông2.7063.0063.3763.366
JPY JPY Yên Nhật159,30161,20168,80168,30
KRW KRW Won Hàn Quốc-17,41-20,21
SGD SGD Đô Singapore18.22518.22518.92518.825
THB THB Baht Thái Lan628648715710

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng SeABank.
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng SeABank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top