Tỷ giá ngoại tệ SACOMBANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD USD Đô Mỹ24.76524.81525.15525.115
EUR EUR Euro26.85226.90227.41227.362
AUD AUD Đô Úc16.28416.33416.73916.689
CAD CAD Đô Canada18.19018.24018.64218.592
CHF CHF Franc Thụy Sĩ.31.411..
CNY CNY Nhân dân tệ-3.41,4-3.5,
CZK CZK Koruna Séc-1.-1.93
DKK DKK Krone Đan Mạch-3.49-3.3
GBP GBP Bảng Anh31.38831.43831.89131.791
HKD HKD Đô Hồng Kông-3.115-3.280
JPY JPY Yên Nhật162,34162,84167,35166,85
KHR KHR Riel Campuchia-5,67-5,71
KRW KRW Won Hàn Quốc-18,40-20,80
LAK LAK Kip Lào-1,03-1,33
MYR MYR Ringgit Malaysia-5.400-5.590
NOK NOK Krone Na Uy-2.330-2.580
NZD NZD Đô New Zealand-14.874-15.284
PHP PHP Peso Philippine-385-570
SEK SEK Krona Thụy Điển-2.360-2.600
SGD SGD Đô Singapore18.37118.37118.72818.728
THB THB Baht Thái Lan-639,90-720,40
TWD TWD Đài Tệ-777-895

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng Sacombank.
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng Sacombank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top