Tỷ giá ngoại tệ OCB

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.82524.87525.23025.130
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.82524.87525.23025.130
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.82524.87525.23025.130
EUR EUR Euro26.80526.95528.12027.420
AUD AUD Đô Úc1.171.31717.371.7
CAD CAD Đô Canada18.118.1.18.
CHF CHF Franc Thụy Sĩ---8.1
CNY CNY Nhân dân tệ-3.3-3.
GBP GBP Bảng Anh31.22431.37432.14832.098
JPY JPY Yên Nhật161,82163,32167,86167,36
KRW KRW Won Hàn Quốc---19,56
SGD SGD Đô Singapore18.24418.39418.85418.804
THB THB Baht Thái Lan---702
7.937.000-8.113.000-

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng OCB .
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng OCB hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top