Tỷ giá ngoại tệ HDBANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.77024.79025.110
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.69024.79025.110
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.69024.79025.110
EUR EUR Euro26.63626.71027.461
AUD AUD Đô Úc.2.7.79
CAD CAD Đô Canada..2.77
CHF CHF Franc Thụy Sĩ27.0727.27.97
CNY CNY Nhân dân tệ-.7.7
DKK DKK Krone Đan Mạch-3.5683.766
GBP GBP Bảng Anh31.08731.17432.019
HKD HKD Đô Hồng Kông-3.1333.240
JPY JPY Yên Nhật162,19162,73166,83
KRW KRW Won Hàn Quốc-18,2219,27
NZD NZD Đô New Zealand-14.77715.357
SEK SEK Krona Thụy Điển-2.3212.436
SGD SGD Đô Singapore18.19218.27918.783
THB THB Baht Thái Lan659,59662,22702,58

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng HDBank .
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng HDBank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top