Tỷ giá ngoại tệ EXIMBANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.72024.80025.110
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.62024.80025.110
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.10424.80025.110
EUR EUR Euro26.69926.77927.475
AUD AUD Đô Úc.7.5.7
CAD CAD Đô Canada8.948.488.9
CHF CHF Franc Thụy Sĩ7.7.8.
CNY CNY Nhân dân tệ-.87.5
GBP GBP Bảng Anh31.07231.16531.974
HKD HKD Đô Hồng Kông2.5003.1473.228
JPY JPY Yên Nhật161,74162,23166,44
NZD NZD Đô New Zealand14.80614.88015.282
SGD SGD Đô Singapore18.22818.28318.757
THB THB Baht Thái Lan654670699

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng Eximbank.
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng Eximbank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác


Back to top