Tỷ giá ngoại tệ AGRIBANK

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, Đô la USD, Đồng Yên, Euro,
Nhân dân tệ, Vàng, Bảng Anh, Won, Đài tệ, Bath, Đô la Úc, Aud, Eur... hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USDĐô Mỹ24.34024.36024.680
EUR EUREuro26.01526.11927.030
AUD AUDĐô Úc15.79215.85516.322
CAD CADĐô Canada17.87517.94718.345
CHF CHFFranc Thụy Sĩ7.307.08.0
DKK DKKKrone Đan Mạch-3.003.13
GBP GBPBảng Anh30.38830.7131.37
HKD HKDĐô Hồng Kông3.073.083.187
JPY JPYYên Nhật160,35160,99165,95
KRW KRWWon Hàn Quốc-17,5919,20
NOK NOKKrone Na Uy-2.3022.377
NZD NZDĐô New Zealand-14.92515.418
SEK SEKKrona Thụy Điển-2.3342.401
SGD SGDĐô Singapore17.97518.04718.448
THB THBBaht Thái Lan666669701

Ghi chú

Nguồn được Fingo tổng hợp từ Ngân Hàng Agribank.
Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng Agribank hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng khác