VPBank Flex Mastercard
Người dùng review
Fingo score
Tích điểm lên đến 15% cho các chi tiêu thuộc ngành hàng đã chọn, tối đa 1.200.000 điểm LynkiD/tháng.
- Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 4 gói tích điểm: Ăn uống, Du lịch, Thể thao, Mua sắm.
- Đối với tính năng thẻ tín dụng: Tích điểm 15% cho chi tiêu trong ngành hàng đã chọn, tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê.
Áp dụng cho Khách hàng có tổng doanh số giao dịch hợp lệ bằng tính năng thẻ tín dụng đạt từ 2.000.000 VNĐ/ kỳ sao kê trở lên.
Ưu điểm:
✔️ Tích hợp thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ trên cùng một thẻ, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt trong chi tiêu.
✔️ Chương trình tích điểm cá nhân hóa, cho phép lựa chọn gói ưu đãi phù hợp với nhu cầu chi tiêu.
✔️ Thiết kế thẻ đa dạng với 4 chủ đề: Ăn uống, Du lịch, Thể thao, Mua sắm, giúp thể hiện cá tính riêng.
✔️ Điều kiện miễn phí thường niên năm đầu dễ dàng đạt với hầu hết mọi người.
Nhược điểm:
❌ Yêu cầu chi tiêu tối thiểu 50 triệu để được miễn phí thường niên năm tiếp theo, không phù hợp với người có mức chi tiêu thấp.
❌ Lãi suất 3,99%/tháng (tương đương 47,88%/năm) cho tính năng thẻ tín dụng, cần cân nhắc và quản lý chi tiêu hợp lý để tránh phát sinh lãi suất cao.
| Tổ chức phát hành | Mastercard |
| Loại thẻ | Thẻ tín dụng |
| Hạng thẻ | — |
| Phạm vi sử dụng | Quốc tế |
| Hạn mức tín dụng | Đến 500 triệu VNĐ |
| Lãi suất | — |
| Thời gian miễn lãi | 45 ngày |
| Phí thường niên | Thẻ chính: 299,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí |
| Phí rút tiền mặt | 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND) |
| Phí chậm thanh toán | 5%, tối thiểu 149.000VNĐ, tối đa 999.000VNĐ. |
| Ngày sao kê | — |
| Ngày thanh toán | — |
- Từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; hoặc
- Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.