Thẻ tín dụng tích hợp thẻ ghi nợ tốt nhất 04-2026

Avatar of Bùi Thu Hằng
Avatar of Lê Văn Thiết

Thông báo từ nhà quảng cáo: Các Thẻ tín dụng được hiển thị trên website Fingo.vn có thể đến từ các công ty Thẻ tín dụng mà Fingo nhận được hoa hồng. Khoản hoa hồng này có thể ảnh hưởng đến vị trí và thứ tự xuất hiện của các sản phẩm trên trang web. Tuy nhiên, Fingo không liệt kê tất cả các công ty Thẻ tín dụng hoặc tất cả các ưu đãi hiện có. Bạn có thể xem thêm về cách chúng tôi kiếm tiền và cách chúng tôi đánh giá các loại thẻ.

23 thẻ tín dụng tích hợp thẻ ghi nợ

Chi tiêu linh hoạt
VPBank Flex Mastercard

VPBank Flex Mastercard

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Tặng 300.000 điểm LynkiD
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Tích điểm LynkiD 15%
Phí thường niên
299,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
47.88 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: VPBank Flex Mastercard mang đến sự tiện lợi khi tích hợp cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ trên cùng một thẻ, giúp bạn linh hoạt trong việc lựa chọn nguồn tiền thanh toán. Ngoài ra, với chương trình tích điểm cá nhân hóa, bạn có thể lựa chọn gói ưu đãi phù hợp với nhu cầu chi tiêu của mình, cùng với thiết kế thẻ đa dạng theo sở thích cá nhân.

Tích điểm lên đến 15% cho các chi tiêu thuộc ngành hàng đã chọn, tối đa 1.200.000 điểm LynkiD/tháng.

  • Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 4 gói tích điểm: Ăn uống, Du lịch, Thể thao, Mua sắm.
  • Đối với tính năng thẻ tín dụng: Tích điểm 15% cho chi tiêu trong ngành hàng đã chọn, tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê.

Áp dụng cho Khách hàng có tổng doanh số giao dịch hợp lệ bằng tính năng thẻ tín dụng đạt từ 2.000.000 VNĐ/ kỳ sao kê trở lên.

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ trên cùng một thẻ, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt trong chi tiêu.
✔️ Chương trình tích điểm cá nhân hóa, cho phép lựa chọn gói ưu đãi phù hợp với nhu cầu chi tiêu.
✔️ Thiết kế thẻ đa dạng với 4 chủ đề: Ăn uống, Du lịch, Thể thao, Mua sắm, giúp thể hiện cá tính riêng.
✔️ Điều kiện miễn phí thường niên năm đầu dễ dàng đạt với hầu hết mọi người.

Nhược điểm:
❌ Yêu cầu chi tiêu tối thiểu 50 triệu để được miễn phí thường niên năm tiếp theo, không phù hợp với người có mức chi tiêu thấp.
❌ Lãi suất 3,99%/tháng (tương đương 47,88%/năm) cho tính năng thẻ tín dụng, cần cân nhắc và quản lý chi tiêu hợp lý để tránh phát sinh lãi suất cao.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 500 triệu VNĐ
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 299,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Phí giao dịch ngoại tệ 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND)
Phí chậm thanh toán 5%, tối thiểu 149.000VNĐ, tối đa 999.000VNĐ.
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; hoặc
  • Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Tốt nhất cho chi tiêu hàng ngày
Thẻ đa năng MB Hi Visa Collection

MB Hi Visa Collection

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
Miễn phí
Lãi suất thẻ
27 %/năm
Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Classic
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Miễn phí
Phí rút tiền mặt ATM MB: 1.000 VNĐ/giao dịch. ATM nước ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Be The Sky

JCB Be The Sky

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
150,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
27 %/năm
Tổ chức phát hành
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 150,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt ATM MB: 1000 VND/lần. ATM nước ngoài: 4% * Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

MB Mastercard Hi Green

MB Mastercard Hi Green

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
60,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
27 %/năm
Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 60,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

MB Hi LoL

MB Mastercard MB Hi LoL

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
60,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
27 %/năm
Tổ chức phát hành
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 60,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho mua sắm online, thời trang, chăm sóc sắc đẹp
MB Hi Slaydy

MB Hi Slaydy

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 150.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 2%
Phí thường niên
299,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm

Hoàn 2% cho chi tiêu tại các danh mục sau:

  • Mua sắm online (Thương mại điện tử, hàng điện tử).
  • Thời trang (Quần áo, giày dép, phụ kiện).
  • Chăm sóc sắc đẹp (Mỹ phẩm, spa, cắt tóc).

Tối đa 200.000 VND/danh mục, 600.000 VND/tháng/khách hàng.

Hoàn tiền chỉ áp dụng cho giao dịch tối thiểu 5 triệu VND/kỳ sao kê.

Tổ chức phát hành
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 05 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 299,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho ăn uống
MB Hi ShopeeFood

MB Hi ShopeeFood

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
Miễn phí
Lãi suất thẻ
27 %/năm
Tổ chức phát hành JCB
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 5 - 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2% Số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho quảng cáo
MB Mastercard Hi Ads

MB Mastercard Hi Ads

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MBBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiên 2.5%
Phí thường niên
200,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
27 %/năm

Hoàn tiền lên đến 2,5% cho giao dịch quảng cáo, tối đa 30 triệu VND/năm:

  • Chi tiêu < 25 triệu VND/tháng: Hoàn 1%, tối đa 100.000 VND
  • Chi tiêu 25 – 80 triệu VND/tháng: Hoàn 2%, tối đa 300.000 VND
  • Chi tiêu 80 – 100 triệu VND/tháng: Hoàn 1%, tối đa 500.000 VND
  • Chi tiêu > 100 triệu VND/tháng: Hoàn 2,5%, tối đa 2.500.000 VND
Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Cấp khi đủ điều kiện
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 200,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt Tại ATM MB: 1000 VND/lần. Nước Ngoài: 4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 1,5% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Ưu đãi đặc quyền
Thẻ tín dụng OCB Mastercard World

OCB Mastercard World 2IN1

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của OCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 100.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 10%
Phí thường niên
1,999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: OCB Mastercard World 2IN1 mang lại sự tiện lợi khi tích hợp cả hai chức năng tín dụng và ghi nợ trong một thẻ, cùng với các ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn và đặc quyền sân bay cao cấp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai thường xuyên di chuyển, chơi golf và muốn tận hưởng các dịch vụ đẳng cấp.​

Hoàn tiền mọi lĩnh vực:

  • Hoàn 10% cho giao dịch chơi Golf và vé máy bay (tại Website/ App/ Phòng vé chính thức của các hãng bay).
  • Hoàn 0,1% cho tất cả giao dịch hợp lệ còn lại.
  • Hoàn tối đa 100 triệu/ khách hàng/ tháng sao kê.

Chương trình hoàn tiền khi thanh toán bảo hiểm:

  • Hoàn 1% cho giao dịch thanh toán bảo hiểm.
  • Thời gian áp dụng: Từ ngày 07/02/2024 đến ngày 06/02/2025.
  • Hoàn tối đa 500.000 VND/ khách hàng/ tháng dương lịch.

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp hai chức năng trong một thẻ: Kết hợp cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ, giúp quản lý tài chính cá nhân hiệu quả hơn
✔️ Ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn: Hoàn 10% cho giao dịch chơi golf, mua vé máy bay, hoàn 1% cho thanh toán bảo hiểm và hoàn 0,1% cho tất cả các giao dịch hợp lệ khác.
✔️ Đặc quyền sân bay cao cấp: Miễn phí sử dụng phòng chờ sân bay với dịch vụ DragonPass tại hơn 1.200 điểm trên toàn thế giới.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao: Phí thường niên cho thẻ chính là 1.999.000 VND/năm. Tuy nhiên, khách hàng hạng Diamond trở lên được miễn phí thường niên. ​
❌ Để được hoàn phí thường niên từ năm thứ hai, cần đạt doanh số 100.000.000 VND trong năm trước đó. ​
❌ Lãi suất cao: Lãi suất áp dụng cho thẻ từ 18% đến 30%/năm, có thể là một gánh nặng tài chính nếu không quản lý chi tiêu hợp lý.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ World
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 1,999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 1,3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4% số tiền đề nghị thanh toán,tối thiểu 200.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Mua sắm siêu thị, di chuyển tốt nhất
Sacombank Visa UNIQ Platinum

Sacombank Visa UNIQ Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Sacombank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 50%
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 20%
Phí thường niên
599,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33.24 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Sacombank Visa UNIQ Platinum kết hợp cả chức năng thẻ thanh toán và thẻ tín dụng trên cùng một chip, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt cho người dùng. Bạn có thể lựa chọn sử dụng nguồn tiền từ tài khoản thanh toán hoặc hạn mức tín dụng do Sacombank cấp. Thẻ còn có ưu đãi hoàn tiền lên đến 20% cho các chi tiêu tại siêu thị và di chuyển, cùng với bảo hiểm du lịch toàn cầu trị giá lên đến 11,6 tỷ VND.

Hoàn tiền 600.000 VND/kỳ sao kê, tương đương 7.200.000 VND/năm:

  • Hoàn 20% cho các giao dịch thuộc lĩnh vực siêu thị và di chuyển, tối đa 300,000VND/kỳ sao kê
  • Hoàn 0,5% cho các giao dịch chi tiêu khác, tối đa 300,000VND/kỳ sao kê.

Lựa chọn thay thế:

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp hai chức năng trong một thẻ: Tiện lợi khi sử dụng cả thẻ thanh toán và thẻ tín dụng.
✔️ Chương trình hoàn tiền hấp dẫn: Lên đến 50% cho giao dịch đầu tiên tại siêu thị và di chuyển.
✔️ Bảo hiểm du lịch toàn cầu: Giá trị bồi thường lên đến 11,6 tỷ VND.

Nhược điểm:
❌ Yêu cầu thu nhập tối thiểu: 15 triệu VND/tháng, có thể không phù hợp với tất cả khách hàng.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Từ 40 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 599,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 2%, tối thiểu 20.000 VNĐ
Phí giao dịch ngoại tệ 3.75%
Phí chậm thanh toán 6% số tiền, tối thiểu 100.000 VNĐ
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Độ tuổi: từ đủ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập tối thiểu 15 triệu VND/tháng.
Rút tiền mặt tốt nhất
Sacombank Mastercard Only One

Sacombank Mastercard Only One

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Sacombank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
0% phí rút tiền mặt
Phí thường niên
399,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33.24 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Sacombank Mastercard Only One mang đến sự tiện lợi khi tích hợp cả thẻ thanh toán và thẻ tín dụng trên cùng một chip, giúp bạn dễ dàng quản lý chi tiêu và tài chính cá nhân. Với nhiều ưu đãi hấp dẫn, thời gian miễn lãi lên đến 55 ngày và ưu đãi rút tiền mặt không mất phí và rút tới 90% hạn mức, thẻ này đáp ứng tốt nhu cầu chi tiêu đa dạng của bạn.

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp hai chức năng: Thẻ thanh toán và thẻ tín dụng trên cùng một chip, tiện lợi cho người dùng.
✔️ Miễn lãi lên đến 55 ngày: Giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả.
✔️ Rút tiền mặt không mất phí và rút tới 90% hạn mức: Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khẩn cấp.
✔️ Trả góp lãi suất 0%: Dễ dàng mua sắm với chi phí trả góp hấp dẫn.
✔️ Ưu đãi giảm giá đa dạng: Giảm đến 50% tại nhiều điểm mua sắm và dịch vụ.
✔️ Bảo hiểm mua sắm trực tuyến: Bảo vệ bạn khi mua sắm online với mức bồi thường lên đến 4.500.000 VND.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cho thẻ chính: 399.000 VND/năm, có thể là một khoản chi phí cần cân nhắc.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Từ 10 triệu VNĐ
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 399,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Độ tuổi: từ đủ 18 tuổi trở lên
Chi tiêu hàng ngày, rút tiền mặt tốt nhất
Sacombank Napas Combo Card

Sacombank Napas Combo Card

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Sacombank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng
Phí thường niên
299,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
33.24 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Sacombank Napas Combo Card mang đến sự tiện lợi khi tích hợp cả thẻ thanh toán và thẻ tín dụng trên cùng một chip, giúp bạn dễ dàng quản lý chi tiêu và tài chính cá nhân. Với nhiều ưu đãi hấp dẫn, thời gian miễn lãi lên đến 55 ngày và khả năng rút tiền mặt 100% hạn mức, thẻ này đáp ứng tốt nhu cầu chi tiêu đa dạng của bạn.

Ưu điểm:
✔️ Tích hợp hai chức năng: Thẻ thanh toán và thẻ tín dụng trên cùng một chip, tiện lợi cho người dùng.
✔️ Miễn lãi lên đến 55 ngày: Giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả.
✔️ Rút tiền mặt 100% hạn mức: Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khẩn cấp.
✔️ Trả góp lãi suất 0%: Dễ dàng mua sắm với chi phí trả góp hấp dẫn.
✔️ Ưu đãi giảm giá đa dạng: Giảm đến 50% tại nhiều điểm mua sắm và dịch vụ.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cho thẻ chính: 299.000 VND/năm, có thể là một khoản chi phí cần cân nhắc.

Tổ chức phát hành Napas
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Nội địa
Hạn mức tín dụng Từ 10 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 299,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 2% số tiền, tối thiểu 20000 VNĐ
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Độ tuổi: Từ đủ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập tối thiểu 5 triệu VND/tháng.
Chọn thẻ để so sánh ()

So sánh ngay
Back to top