MC Lotte Mart – MSB
Người dùng review
Fingo score
Tỷ lệ tích lũy điểm thưởng:
- Chi tiêu tại Lotte Mart: 100 VND = 1,5 điểm Lotte Mart.
- Chi tiêu ngoài Lotte Mart: 100 VND = 0,2 điểm Lotte Mart.
Lựa chọn thay thế: Shinhan Lotte Mart tích luỹ 2,5% điểm thưởng khi chi tiêu tại Lotte Mart với mức lãi suất thẻ 31,8%/năm và phí thường niên 550.000 VND/năm phù hợp với khách hàng thường xuyên chi tiêu tại Lotte Mart.
Ưu điểm:
✔️ Tích lũy điểm thưởng cao: Tỷ lệ tích lũy 1,5% khi mua sắm tại Lotte Mart, giúp bạn nhanh chóng nhận được ưu đãi và quà tặng.
✔️ Ưu đãi mua sắm đa dạng: Giảm giá lên đến 50% tại hơn 300 cửa hàng trong Thế giới ưu đãi JOY.
✔️ Trả góp linh hoạt: Lên đến 12 tháng với lãi suất 0% tại nhiều đối tác lớn, giúp bạn dễ dàng quản lý chi tiêu.
Nhược điểm:
❌ Lãi suất thẻ cao (36%/năm) có thể là một yếu tố cần cân nhắc đối với một số khách hàng.
❌ Phí giao dịch ngoại tệ: 3% trên mỗi giao dịch, cần lưu ý khi sử dụng thẻ ở nước ngoài.
| Tổ chức phát hành | Mastercard |
| Loại thẻ | Thẻ tín dụng |
| Hạng thẻ | — |
| Phạm vi sử dụng | Quốc tế |
| Hạn mức tín dụng | 30 - 500 triệu VNĐ |
| Lãi suất | — |
| Thời gian miễn lãi | 45 ngày |
| Phí thường niên | Thẻ chính: 499,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 90,000 VNĐ/năm |
| Phí rút tiền mặt | 4% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000 VND) |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 3% số tiền giao dịch |
| Phí chậm thanh toán | 5% |
| Ngày sao kê | — |
| Ngày thanh toán | — |
- Quốc tịch: Việt Nam
- Tuổi: từ đủ 18 đến 65 tuổi
- Thu nhập: lương chuyển khoản từ 05 triệu đồng/tháng
- Có hộ khẩu/tạm trú tại các tỉnh/thành phố có trụ sở của MSB