Thẻ tín dụng giáo dục tốt nhất 03-2026

Avatar of Lê Văn Thiết

Thông báo từ nhà quảng cáo: Các Thẻ tín dụng được hiển thị trên website Fingo.vn có thể đến từ các công ty Thẻ tín dụng mà Fingo nhận được hoa hồng. Khoản hoa hồng này có thể ảnh hưởng đến vị trí và thứ tự xuất hiện của các sản phẩm trên trang web. Tuy nhiên, Fingo không liệt kê tất cả các công ty Thẻ tín dụng hoặc tất cả các ưu đãi hiện có. Bạn có thể xem thêm về cách chúng tôi kiếm tiền và cách chúng tôi đánh giá các loại thẻ.

20 thẻ tín dụng giáo dục

Du lịch & Ăn uống / Sống Xanh
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Eco

Techcombank Visa Eco

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Techcombank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Tặng 300.000 điểm
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Tích 30 điểm/1.000đ
Phí thường niên
599,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
34.8 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Thẻ tín dụng Techcombank Visa Eco là dòng thẻ “Sống Xanh – Tiêu Sành” đầu tiên giúp bạn theo dõi và bù đắp lượng khí thải CO2 trên mỗi chi tiêu. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhu cầu đóng phí Bảo hiểm, Giáo dục với tỷ lệ tích điểm cao và hỗ trợ chi phí di chuyển Metro.
  • Tích điểm lĩnh vực đặc biệt: Nhận 30 điểm/1.000 VNĐ (tương đương 3%) cho các giao dịch thanh toán phí Bảo hiểm và Giáo dục
  • Tổng điểm tích lũy tối đa cho chi tiêu tại Bảo hiểm và Giáo dục: 800.000 điểm/khách hàng/tháng (áp dụng cho giao dịch từ 1.000.000 VNĐ), và tối đa 7.000.000 điểm/năm.
  • Ưu đãi di chuyển xanh: Tặng gói di chuyển trên Metro Hồ Chí Minh lên đến 300.000 VNĐ/tháng.

Ưu điểm:
✔️ Tích điểm cao cho nhóm chi tiêu thiết yếu: Bảo hiểm và Giáo dục (30 điểm/1.000đ).
✔️ Miễn phí thường niên năm đầu tiên khi chi tiêu chỉ từ 1.500.000 VNĐ trong 30 ngày đầu.
✔️ Công nghệ thẻ hiện đại: Hỗ trợ thanh toán không chạm (Contactless) và tích hợp Apple Pay/Google Pay/Samsung Pay.
✔️ Ý nghĩa xã hội: Giúp người dùng trực tiếp tham gia bảo vệ môi trường qua việc bù đắp tín chỉ Carbon.
✔️ Nhiều ưu đãi giảm giá từ đối tác: Grab, Shopee, Agoda, Traveloka….

Nhược điểm:
❌ Phí giao dịch ngoại tệ 2.95%, cao hơn so với dòng thẻ Signature (1.1%).
❌ Điểm thưởng tích lũy cho lĩnh vực Bảo hiểm và Giáo dục có giới hạn tối đa 800.000 điểm/tháng.
❌ Phí thường niên 599.000 VNĐ nếu không đạt điều kiện miễn phí (tuy nhiên mức này thấp hơn các dòng Platinum/Signature).

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Từ 90 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 599,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch (tối thiểu 100.000 VND)
Phí giao dịch ngoại tệ 2.95% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% * số tiền chậm thanh toán (tối thiêu 150.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho du lịch
Thẻ tín dụng Nam A Bank Visa Platinum

Nam A Bank Visa Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Nam A Bank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
E-voucher 490.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 2.5%
Phí thường niên
990,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
30 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Nam A Bank Visa Platinum phù hợp với khách hàng chi tiêu nhiều, đặc biệt là người thường xuyên du lịch, công tác hoặc mua sắm quốc tế. Với ưu đãi hoàn tiền lên đến 2,5%, quyền lợi phòng chờ thương gia, và ưu đãi miễn phí thường niên nếu đạt chi tiêu yêu cầu, thẻ này giúp bạn tiết kiệm tối đa khi sử dụng.

Tỷ lệ hoàn tiền:

  • 2,5% cho giao dịch ngoại tệ.
  • 1% cho giao dịch tại các nhóm ngành y tế, giáo dục.
  • 0,5% cho các giao dịch nội địa khác.

Hoàn tiền tối thiểu: 20.000 VND/Kỳ sao kê. Hoàn tiền tối đa: 1.500.000 VND/Kỳ sao kê.

Ưu điểm:
✔️ Miễn phí phát hành thẻ và miễn phí thường niên năm đầu nếu đạt chi tiêu tối thiểu.
✔️ Hoàn tiền lên đến 2,5%, tối đa 1,5 triệu VND/kỳ sao kê.
✔️ Quyền lợi phòng chờ thương gia khi chi tiêu từ 10 triệu VND/tháng.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên cao (990.000 VND) nếu không đạt chi tiêu yêu cầu.
❌ Lãi suất cao (30%/năm cho khách hàng không có tài sản đảm bảo).
❌ Phí rút tiền mặt cao (4% số tiền rút, tối thiểu 110.000 VND).

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đang cập nhật
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 990,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4%/số tiền giao dịch, TT: 110.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6%/số tiền chậm thanh toán, TT: 300.000 VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho du lịch
Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Platinum

NCB Visa Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của NCB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 1.000.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 0.3%
Phí thường niên
800,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
26 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: NCB Visa Platinum không chỉ mang lại hạn mức tín dụng cao lên đến 2 tỷ đồng mà còn cung cấp các ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn và đặc quyền sử dụng phòng chờ thương gia. Thời gian miễn lãi lên tới 55 ngày giúp bạn quản lý chi tiêu hiệu quả hơn.

Hoàn tiền tiêu chuẩn:

  • 0,2% cho giao dịch trong nước.
  • 0,3% cho giao dịch ngoại tệ.

Hoàn tiền gấp 5 lần tiêu chuẩn khi chi tiêu tại:

  • Golf, Vé máy bay, Giáo dục, Bảo hiểm
  • Ngày đặc biệt: Sinh nhật chủ thẻ, 30/4, 1/5, 2/9.

Tối đa hoàn tiền/kỳ sao kê: 5.000.000 VND.

Ưu điểm:
✔️ Hạn mức tín dụng cao lên đến 2 tỷ VND.​
✔️ Hoàn tiền lên đến 5.000.000 VND/tháng cho mọi chi tiêu.​
✔️ Thời gian miễn lãi lên tới 55 ngày.​
✔️ Đặc quyền sử dụng phòng chờ thương gia tại các sân bay trong nước.​

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên năm thứ 2 (800.000 VND/năm) cần chi tiêu tối thiểu 150 triệu VND để được hoàn, có thể cao đối với một số khách hàng.​

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 2 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 800,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 400,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 110,000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2,95% số tiền giao dịch, tối thiểu 11,000 VND
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 250,000 VNĐ
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho ăn uống, du lịch
Thẻ Tín Dụng quốc tế CIMB REVI Visa

CIMB REVI Visa

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của CIMB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn 1.000.000 VND
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 3%
Phí thường niên
200,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
36.49 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: CIMB REVI mang đến sự tiện lợi với quy trình đăng ký trực tuyến hoàn toàn, không cần chứng minh thu nhập và quản lý thẻ dễ dàng qua ứng dụng Octo. Ngoài ra, với ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn và lãi suất cố định, thẻ giúp bạn quản lý chi tiêu hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

Chi tiêu < 20 triệu đồng/tháng: Hoàn tiền 0.5% cho mọi chi tiêu, không giới hạn.

Chi tiêu ≥ 20 triệu đồng/tháng:

  • Hoàn tiền tối đa 300.000 VNĐ/tháng cho:
    • 3% tại Ẩm thực, Vé máy bay, Khách sạn/Resort
    • 1.5% tại Y tế, Giáo dục
  • Hoàn 1% cho các chi tiêu khác, không giới hạn.

Ưu điểm:
✔️ Đăng ký trực tuyến 100%, không cần chứng minh thu nhập.​
✔️ Quản lý thẻ dễ dàng qua ứng dụng Octo
​✔️ Hoàn tiền hấp dẫn lên đến 3% cho các chi tiêu ăn uống, du lịch

Nhược điểm:
❌ Phí phạt trả chậm cao, tính trên dư nợ thực tế.​
❌ Hạn mức tín dụng tối đa 100 triệu đồng có thể không đáp ứng nhu cầu chi tiêu cao.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 100 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 200,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 3% giá trị giao dịch
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán 5%
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Nơi cư trú/ làm việc: Việt Nam
  • Độ tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ)
Chi tiêu giáo dục tốt nhất
Thẻ tín dụng Vietbank Mastercard Happy

Vietbank Mastercard Happy

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Vietbank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Tặng Vali 20 inch
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 10%
Phí thường niên
363,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
28 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: Vietbank Mastercard Happy được thiết kế đặc biệt cho các gia đình, mang lại nhiều ưu đãi hấp dẫn trong các lĩnh vực giáo dục, mua sắm và chăm sóc sức khỏe. Với chính sách hoàn tiền lên đến 10% và miễn phí phát hành, phí thường niên cho thẻ phụ, thẻ giúp tối ưu hóa chi tiêu và quản lý tài chính hiệu quả cho cả gia đình.

Hoàn tiền lên đến 10%, tối đa 200.000 đồng/tháng:

  • 10% tại nhà sách & cửa hàng đồ chơi.
  • 5% tại trung tâm Anh ngữ & đào tạo kỹ năng (VUS, ILA, APOLLO, Kumon…).
  • 3% tại cửa hàng Mẹ & Bé (Con Cưng, Bibomart, KidPlaza…).
  • 1% tại siêu thị (Co.op, Big C, Aeon Mall, Lotte, Mega Market…).

Lựa chọn thay thế: Thẻ tín dụng Vietbank Mastercard Lifecare phù hợp với khách hàng quan tâm đến sức khỏe, với ưu đãi tặng gói khám sức khỏe và tầm soát ung thư trị giá 2,9 triệu đồng hàng năm, cùng hoàn tiền lên đến 5% cho các giao dịch tại bệnh viện, mua bảo hiểm và ẩm thực.

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền hấp dẫn lên đến 10% cho các giao dịch giáo dục và mua sắm.
✔️ Miễn phí phát hành và phí thường niên cho thẻ phụ, thuận tiện cho cả gia đình sử dụng.
✔️ Tặng gói chăm sóc sức khỏe gia đình với dịch vụ tư vấn và khám bác sĩ từ xa 24/7.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên thẻ chính năm thứ 2 (363.000 VND/năm) cần chi tiêu 70 triệu VND để được hoàn.
❌ Lãi suất 28%/năm, có thể cao đối với một số khách hàng.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng 5 - 500 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 363,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4,4% số tiền giao dịch, Tối thiểu 50.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2,75% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4 % số tiền thanh toán tối thiểu (tối thiểu 80,000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Chi tiêu y tế, giáo dục tốt nhất
Thẻ tín dụng quốc tế PVcomBank Cashback Platinum

PVcomBank Cashback Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của PVcombank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
1.000 VND = 30 điểm
Phí thường niên
900,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
25 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: PVcomBank Cashback Platinum được thiết kế đặc biệt cho những ai thường xuyên chi tiêu trong lĩnh vực y tế và giáo dục, mang lại nhiều ưu đãi hấp dẫn như tích lũy điểm thưởng cao, giảm giá tại các đối tác liên kết và chương trình trả góp 0% lãi suất. Với chính sách miễn lãi lên đến 55 ngày, thẻ giúp bạn quản lý chi tiêu một cách hiệu quả.
  • Giao dịch trong lĩnh vực y tế và giáo dục: 1.000.000 VND = 30.000 điểm
  • Các giao dịch khác: 1.000.000 VND = 1.000 điểm

Ưu điểm:
✔️ Tích lũy điểm thưởng cao: Tỷ lệ tích điểm ưu đãi cho các giao dịch trong lĩnh vực y tế và giáo dục.
✔️ Ưu đãi đa dạng: Giảm giá đến 50% trong nhiều lĩnh vực như mua sắm, du lịch, ăn uống và giải trí.
✔️ Trả góp 0% lãi suất: Dễ dàng mua sắm với chương trình trả góp tại các điểm mua hàng yêu thích.
✔️ Miễn lãi lên đến 55 ngày: Giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên 950.000 VND/năm: Có thể cao hơn so với một số thẻ khác trên thị trường.
❌ Lãi suất 25%/năm: Nếu không thanh toán dư nợ đúng hạn, bạn có thể phải chịu khoản lãi suất đáng kể.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 1 tỷ VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 900,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 400,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 4% * số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2.3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 5% * số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 80.000 VN
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Chi tiêu Y tế và giáo dục tốt nhất
Thẻ tín dụng quốc tế PVcomBank Cashback Standard

PVcomBank Cashback Standard

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của PVcombank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
1.000 VND = 10 điểm
Phí thường niên
300,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
25 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: PVcomBank Cashback Standard được thiết kế đặc biệt cho những ai thường xuyên chi tiêu trong lĩnh vực y tế và giáo dục, mang lại nhiều ưu đãi hấp dẫn như tích lũy điểm thưởng cao, giảm giá tại các đối tác liên kết và chương trình trả góp 0% lãi suất. Với chính sách miễn lãi lên đến 45 ngày, thẻ giúp bạn quản lý chi tiêu một cách hiệu quả.
  • Y tế và giáo dục: 1.000.000 VND = 10.000 điểm
  • Các giao dịch khác: 1.000.000 VND = 1.000 điểm

Lựa chọn thay thế: Nếu bạn muốn một thẻ tín dụng với tỷ lệ tích lũy điểm thưởng cao cho mọi giao dịch, Thẻ tín dụng PVcomBank Lifestyle có thể là lựa chọn phù hợp với chương trình tích lũy điểm lên đến 8% cho mọi chi tiêu. Nếu bạn quan tâm đến ưu đãi khi chi tiêu giáo dục, y tế, Thẻ tín dụng PVcomBank Cashback Platinum mang lại tỉ lệ tích điểm hấp dẫn hơn.

Ưu điểm:
✔️ Tích lũy điểm thưởng cao: Tỷ lệ tích điểm ưu đãi cho các giao dịch trong lĩnh vực y tế và giáo dục.
✔️ Ưu đãi đa dạng: Giảm giá đến 50% trong nhiều lĩnh vực như mua sắm, du lịch, ăn uống và giải trí.
✔️ Trả góp 0% lãi suất: Dễ dàng mua sắm với chương trình trả góp tại các điểm mua hàng yêu thích.
✔️ Miễn lãi lên đến 45 ngày: Giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.

Nhược điểm:
❌ Phí thường niên 450.000 VND/năm, không có ưu đãi miễn phí thường niên khi đạt điều kiện chi tiêu.
❌ Lãi suất 25%/năm: Nếu không thanh toán dư nợ đúng hạn, bạn có thể phải chịu khoản lãi suất đáng kể.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Classic
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 70 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 300,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 150,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 4% * số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
Phí giao dịch ngoại tệ 2.3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 5% * số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 80.000 VN
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Tốt nhất cho chi tiêu du lịch, ẩm thực
Thẻ tín dụng BVBank VISA Lifestyle

BVBank VISA Lifestyle

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của BVBank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 5%
Phí thường niên
999,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
35.04 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: BVBank VISA Lifestyle được thiết kế đặc biệt cho những ai đam mê du lịch và ẩm thực, mang lại nhiều ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn. Với chính sách hoàn tiền lên đến 5% và ưu đãi lên đến 30% trong nhiều lĩnh vực, thẻ giúp bạn tiết kiệm chi phí hiệu quả.
  • 5%: Hoàn tiền cho các giao dịch tại hàng không, khách sạn, đại lý du lịch.
  • 4%: Hoàn tiền cho các giao dịch tại nhà hàng.
  • 3%: Hoàn tiền cho các giao dịch tại bệnh viện, trường học.

Tổng số tiền hoàn lên đến 600.000 VND/tháng và đối đa 7.200.000 VND/năm

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền cao: Tỷ lệ hoàn tiền lên đến 5% cho các giao dịch tại hàng không, khách sạn, đại lý du lịch.
✔️ Ưu đãi đa dạng: Giảm giá đến 30% trong nhiều lĩnh vực như ăn uống, mua sắm, du lịch và giải trí.
✔️ Trả góp 0% lãi suất: Dễ dàng mua sắm với chương trình trả góp tại các điểm mua hàng yêu thích.
✔️ Hạn mức tín dụng linh hoạt: Từ 10 triệu đồng trở lên, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Nhược điểm:

❌ Phí thường niên từ 599.000 VND đến 999.000 VND: Có thể cao hơn so với một số thẻ khác trên thị trường.
❌ Lãi suất cao (35.04%/năm): Nếu không thanh toán dư nợ đúng hạn, bạn có thể phải chịu khoản lãi suất đáng kể.
❌ Hạn mức hoàn tiền: Tối đa 600.000 VND/tháng và 7.200.000 VND/năm, có thể hạn chế đối với những người chi tiêu nhiều.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Từ 10 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 999,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 3% số tiền giao dịch (tối thiểu 40.000 VND)
Phí giao dịch ngoại tệ 3% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán (tối thiểu 100.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán

Thông tin điều kiện mở thẻ đang được cập nhật.

Bảo hiểm, giáo dục, sức khỏe, thời trang
Thẻ tín dụng VPBank Lady MasterCard

VPBank Lady MasterCard

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của VPBank

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Hoàn tiền 400.000 VNĐ
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn 5% - 15%
Phí thường niên
499,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
39.48 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: VPBank Lady MasterCard được thiết kế đặc biệt dành riêng cho phái đẹp, mang lại ưu đãi hoàn tiền hấp dẫn lên đến 15% cho các chi tiêu về bảo hiểm, giáo dục, chăm sóc sắc đẹp, y tế, thời trang và siêu thị.

Nhóm 1: Tổng chi tiêu từ 15 triệu VNĐ/kỳ sao kê trở lên

  • Chi tiêu bảo hiểm: Hoàn 15%, tối đa 300.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu giáo dục: Hoàn 15%, tối đa 200.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu chăm sóc sắc đẹp, y tế, thời trang: Hoàn 15%, tối đa 300.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu siêu thị: Hoàn 5%, tối đa 200.000 VNĐ/kỳ sao kê.

Nhóm 2: Tổng chi tiêu dưới 15 triệu VNĐ/kỳ sao kê

  • Chi tiêu bảo hiểm: Hoàn 7,5%, tối đa 150.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu giáo dục: Hoàn 7,5%, tối đa 100.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu chăm sóc sắc đẹp, y tế, thời trang: Hoàn 7,5%, tối đa 150.000 VNĐ/kỳ sao kê.
  • Chi tiêu siêu thị: Hoàn 2,5%, tối đa 100.000 VNĐ/kỳ sao kê.

Chi tiêu khác: Hoàn 0,1%, không giới hạn số tiền hoàn.

Lựa chọn thay thế: VPBank StepUp MasterCard hoàn tiền lên đến 15% cho các giao dịch trực tuyến và ăn uống, phù hợp với khách hàng trẻ trung, năng động, thường xuyên mua sắm online và ăn uống ngoài.

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền cao lên đến 15% cho các chi tiêu thiết yếu như bảo hiểm, giáo dục, chăm sóc sắc đẹp, y tế, thời trang và siêu thị.
✔️ Không giới hạn số tiền hoàn cho các giao dịch khác, giúp bạn tối ưu hóa chi tiêu.
✔️ Miễn phí thường niên năm đầu tiên và các năm tiếp theo khi đạt mức chi tiêu tối thiểu.
✔️ Miễn phí thường niên trọn đời cho thẻ phụ, giúp cả gia đình cùng tận hưởng ưu đãi.
✔️ Nhiều ưu đãi giảm giá lên đến 30% tại hơn 5.000 cửa hàng trong lĩnh vực ẩm thực, mua sắm và du lịch.
✔️ Hỗ trợ trả góp linh hoạt tại nhiều đối tác, giúp quản lý tài chính dễ dàng.

Nhược điểm:
❌ Yêu cầu chi tiêu tối thiểu 120 triệu VNĐ để được miễn phí thường niên năm tiếp theo.
❌ Cần tích lũy tối thiểu 500.000 VNĐ tiền hoàn mới có thể chuyển vào tài khoản thẻ, gây bất tiện khi muốn sử dụng số tiền nhỏ hơn.
❌ Lãi suất 3,29%/tháng, cần thanh toán dư nợ đúng hạn để tránh phát sinh chi phí cao.

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Classic
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 500 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 499,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: Miễn phí
Phí rút tiền mặt 4,4% giá trị giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ.
Phí giao dịch ngoại tệ 3% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 VND)
Phí chậm thanh toán 5% (Tối thiểu: 199.000 VND Tối đa: 999.000 VND)
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập từ 7 triệu đồng/tháng
Chi tiêu siêu thị, y tế, giáo dục tốt nhất
Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360

BIDV Visa Cashback 360

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của BIDV

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 2% - 10%
Phí thường niên
1,000,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
16.5 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: BIDV Visa Cashback 360 hoàn tiền lên đến 10% cho chi tiêu tại siêu thị và 2% cho lĩnh vực y tế, giáo dục, giúp tối ưu hóa lợi ích cho các khoản chi tiêu thiết yếu.

Hoàn tiền tối đa 800.000 VND/tháng qua ứng dụng BIDV SmartBanking.

  • Tới 10% giá trị giao dịch chi tiêu tại siêu thị;
  • 2% giá trị giao dịch chi tiêu tại y tế sức khỏe, giáo dục

Ưu điểm:
✔ Hoàn tiền cao: Lên tới 10% tại siêu thị, 2% cho giáo dục, y tế.
✔ Đặc quyền Platinum: Bảo hiểm du lịch 11,65 tỷ đồng, trả góp 0% lãi suất, hạn mức tín dụng cao.
✔ Phí ngoại tệ thấp: Chỉ 1%, tiết kiệm chi phí mua sắm quốc tế.
✔ Tích lũy điểm tự động: Hệ thống tự ghi nhận và quy đổi thành tiền hoàn dễ dàng.

Nhược điểm:
✖ Hạn chế danh mục: Chỉ hoàn tiền cho siêu thị, y tế, giáo dục, không áp dụng cho mọi giao dịch.
✖ Giới hạn hoàn tiền: Tối đa 600.000 VNĐ/tháng, hạn chế lợi ích khi chi tiêu lớn.
✖ Yêu cầu thu nhập cao: Khoảng 10 triệu/tháng, không phù hợp với nhiều người.
✖ Phí thường niên cao: 1.000.000 VNĐ/năm, cần đạt mức chi tiêu 150 triệu để được miễn phí.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Từ 50 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 1,000,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 600,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
Phí giao dịch ngoại tệ 1% số tiền giao dịch
Phí chậm thanh toán 4%, tối thiểu 100.000VND
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Cá nhân từ 15 tuổi trở lên, không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, không có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên và thời hạn cư trú còn lại ít nhất là 90 ngày kể từ ngày đăng ký phát hành Thẻ.
Tốt nhất cho siêu thị, giáo dục, sức khỏe
thẻ tín dụng MSB Mastercard Family

MSB Mastercard Family

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của MSB

Ưu đãi chào mừng Ưu đãi chào mừng
Tặng vali du lịch
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Hoàn tiền 30%
Phí thường niên
899,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
36 %/năm
Vì sao bạn nên chọn: MSB Mastercard Family được thiết kế đặc biệt cho các gia đình, giúp tối ưu hóa chi tiêu trong các lĩnh vực quan trọng như siêu thị, giáo dục, sức khỏe và giải trí. Với mức hoàn tiền hấp dẫn lên đến 30%, cùng các ưu đãi mua sắm tại siêu thị và miễn phí thường niên năm đầu, thẻ này mang lại giá trị thiết thực cho mọi thành viên trong gia đình.

Hoàn tiền lên đến 30%: Áp dụng cho các lĩnh vực giáo dục (học phí, hiệu sách), sức khỏe (gym, yoga, fitness, spa) và giải trí (khóa học kỹ năng, nghệ thuật, triển lãm, bảo tàng).

  • Hoàn 10% khi tổng chi tiêu dưới 10.000.000 VND/kỳ sao kê (tối đa 500.000 VND).
  • Hoàn 20% khi tổng chi tiêu từ 10.000.000 VND đến dưới 30.000.000 VND/kỳ sao kê (tối đa 700.000 VND).
  • Hoàn 30% khi tổng chi tiêu từ 30.000.000 VND trở lên/kỳ sao kê (tối đa 900.000 VND).

Hoàn tiền 5% tại siêu thị: Áp dụng cho các siêu thị như Big C, AEON, LOTTE Mart, WinMart, Co.opmart, Bách Hóa Xanh, v.v.

  • Tối đa 500.000 VND/kỳ sao kê khi tổng chi tiêu dưới 10.000.000 VND.
  • Tối đa 700.000 VND/kỳ sao kê khi tổng chi tiêu từ 10.000.000 VND đến dưới 30.000.000 VND.
  • Tối đa 900.000 VND/kỳ sao kê khi tổng chi tiêu từ 30.000.000 VND trở lên.

Lựa chọn thay thế:

Ưu điểm:
✔️ Hoàn tiền lên đến 30% cho các chi tiêu về giáo dục, sức khỏe và tinh thần.
✔️ Hoàn tiền 5% cho mua sắm siêu thị
✔️ Giảm giá lên đến 50% tại các đối tác trong hệ sinh thái JOY.
✔️ Tính năng trả góp 0% lãi suất tại nhiều đối tác uy tín.
✔️ Miễn phí thường niên năm đầu: Dễ dàng đạt được với mức chi tiêu tối thiểu.

Nhược điểm:
❌ Mức phí thường niên 899.000VND/năm của thẻ chính nằm trong nhóm phí cao trên thị trường (phân khúc thẻ Platinum)
❌ Tỷ lệ hoàn tiền 30% chỉ tập trung lĩnh vực hẹp (giáo dục, giải trí, sức khỏe) và phải đạt mức chi tiêu tối thiểu 30 triệu để được hoàn.
❌ Chỉ phù hợp với nhóm khách hàng gia đình và có nhu cầu chi tiêu cao trong các danh mục đặc thù.
❌ Lãi suất thẻ tín dụng 36%/năm là một mức tương đối cao

Tổ chức phát hành Mastercard
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đang cập nhật
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 45 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 899,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 399,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt 4% (tối thiểu 50.000VNĐ)
Phí giao dịch ngoại tệ 3%
Phí chậm thanh toán 4%
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Tuổi: Từ đủ 20 đến 65 tuổi
  • Thu nhập: lương chuyển khoản từ 15 triệu đồng/tháng.
  • Có hộ khẩu/tạm trú tại các tỉnh/thành phố có trụ sở của MSB.
Chi tiêu Y tế, bảo hiểm, Giáo dục, Ăn uống
Thẻ tín dụng Woori Visa Platinum VV Lux Point

Woori VV Lux Point Platinum

Người dùng review

4.2 Người dùng review

Fingo score

4.8
Fingo score
Fingo review
Đăng ký ngay
Truy cập website chính thức của Woori Bank

Ưu đãi chào mừng
Xem chi tiết
Tỷ lệ phần thưởng Tỷ lệ phần thưởng
Tích điểm 5% - 10%
Phí thường niên
900,000 VNĐ
Lãi suất thẻ
Vì sao bạn nên chọn: Tích điểm thưởng đến 10% lĩnh vực Y tế, Giáo dục, Ăn uống, Siêu thị, Du lịch.

Tích điểm:

  • 10% cho các giao dịch trong lĩnh vực Bảo hiểm, Bệnh viện, Giáo dục.
  • 10% cho các dịch vụ Ăn uống (chỉ áp dụng cho giao dịch trực tiếp, không áp dụng cho thanh toán trực tuyến).
  • 5% khi mua sắm tại Siêu thị và Cửa hàng tiện lợi (chỉ áp dụng cho giao dịch trực tiếp, không áp dụng cho thanh toán trực tuyến; không áp dụng tại K-Market và Tous les Jours).
  • 5% cho các dịch vụ Du lịch bao gồm đặt vé máy bay, khách sạn, Agoda, Trip.com

Giá trị quy đổi: Mỗi điểm thưởng tương đương 1 VNĐ.

Giới hạn tích lũy: Tối đa 1.200.000 VNĐ mỗi tháng.

Thời hạn điểm thưởng: Điểm tích lũy có thời hạn 5 năm và có thể quy đổi thành tiền hoàn hoặc các sản phẩm khác tùy theo chính sách của Ngân hàng Woori.

Tổ chức phát hành Visa
Loại thẻ Thẻ tín dụng
Hạng thẻ Platinum
Phạm vi sử dụng Quốc tế
Hạn mức tín dụng Đến 200 triệu VND
Lãi suất
Thời gian miễn lãi 55 ngày
Phí thường niên Thẻ chính: 900,000 VNĐ/năm - Thẻ phụ: 500,000 VNĐ/năm
Phí rút tiền mặt
Phí giao dịch ngoại tệ
Phí chậm thanh toán
Ngày sao kê
Ngày thanh toán
  • Từ 18 tuổi đối với chủ thẻ chính và từ 15 tuổi đối với chủ thẻ phụ
  • Đang sinh sống tại Tỉnh có Chi nhánh Ngân hàng Woori Việt Nam, hoặc những Tỉnh tiếp giáp với Tỉnh có Chi nhánh Ngân hàng Woori Việt Nam.
  • KHÔNG có lịch sử trả chậm từ nhóm 2 trở lên tại các tổ chức tín dụng khác
  • Đã ký hợp đồng lao động thời hạn tối thiểu 01 năm ở công ty hiện tại và có tham gia đóng bảo hiểm xã hội
  • Thời gian làm việc trên 03 tháng ở công ty hiện tại
  • Mức thu nhập hàng tháng tối thiểu là 15.000.000 VNĐ (dựa theo mức đóng bảo hiểm). Nhận lương bằng hình thức chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng.
  • Trường hợp đối tượng được sử dụng thẻ là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên và thời hạn cư trú còn lại phải từ 6 tháng trở lên.
Chọn thẻ để so sánh ()

So sánh ngay
Back to top